Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Số câu30
Quiz ID14539
Câu 1
1. Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bởi công thức nào?
Câu 2
2. Chuỗi Maclaurin là trường hợp đặc biệt của chuỗi Taylor tại điểm nào?
Câu 3
3. Tích phân bội hai ∫∫_D 1 dA biểu diễn đại lượng hình học nào của miền D?
Câu 4
4. Hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 có đạo hàm riêng theo x tại điểm (x, y) là:
Câu 5
5. Phương trình vi phân y' = f(x, y) được gọi là phương trình vi phân đẳng cấp nếu hàm f(x, y) có tính chất nào sau đây?
Câu 6
6. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến?
Câu 7
7. Khẳng định nào sau đây về tích phân suy rộng loại 1 là đúng?
Câu 8
8. Để chuyển tích phân kép từ tọa độ Descartes (x, y) sang tọa độ cực (r, θ), ta sử dụng biến đổi nào cho dA?
Câu 9
9. Tích phân ∫∫_D f(x, y) dA, với D là miền hình chữ nhật [a, b] × [c, d], có thể được tính bằng tích phân lặp nào sau đây?
Câu 10
10. Để tính tích phân ∫[0, ∞] e^(-x) dx, ta cần xét giới hạn nào sau đây?
Câu 11
11. Tích phân suy rộng ∫[1, ∞] (1/x^p) dx hội tụ khi và chỉ khi giá trị nào của p?
Câu 12
12. Độ dài cung của đường cong y = f(x) từ x = a đến x = b được tính bởi công thức nào?
Câu 13
13. Tính phân ∫ (1/(x^2 - 1)) dx bằng phương pháp phân tích thành phân thức hữu tỷ. Phân thức (1/(x^2 - 1)) được phân tích thành dạng nào?
Câu 14
14. Tích phân ∫ e^(x^2) 2x dx bằng bao nhiêu?
Câu 15
15. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] a_n được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu chuỗi nào sau đây hội tụ?
Câu 16
16. Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (với f(x) ≥ 0 trên [a, b])?
Câu 17
17. Điều kiện nào sau đây là **đủ** để chuỗi số dương ∑[n=1, ∞] a_n hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh?
Câu 18
18. Phương pháp biến thiên hằng số Lagrange được dùng để tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân nào?
Câu 19
19. Phương pháp nào sau đây **KHÔNG** phải là phương pháp tính tích phân từng phần?
Câu 20
20. Tiêu chuẩn D'Alembert (tỷ số) dùng để xét sự hội tụ của chuỗi số dương ∑[n=1, ∞] a_n dựa trên giới hạn L = lim[n→∞] (a_[n+1] / a_n). Nếu L < 1 thì chuỗi:
Câu 21
21. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' + 4y = 0 có dạng nào?
Câu 22
22. Bán kính hội tụ R của chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] c_n (x - a)^n được xác định bởi công thức nào (với L = lim[n→∞] |c_[n+1] / c_n|)?
Câu 23
23. Chuỗi lũy thừa có dạng tổng quát nào sau đây?
Câu 24
24. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp một?
Câu 25
25. Khẳng định nào sau đây về tích phân bất định là **SAI**?
Câu 26
26. Diện tích mặt tròn xoay tạo thành khi quay đường cong y = f(x) từ x = a đến x = b quanh trục Ox được tính bởi công thức nào?
Câu 27
27. Cho chuỗi số ∑[n=1, ∞] (-1)^(n-1) / n. Chuỗi này là:
Câu 28
28. Chuỗi Taylor của hàm số f(x) tại x = a là chuỗi lũy thừa nào sau đây?
Câu 29
29. Giá trị của tích phân ∫[0, π/2] sin(x) dx là bao nhiêu?
Câu 30
30. Công thức nào sau đây là công thức tích phân từng phần cho tích phân xác định?

Để lại một bình luận