Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chiến lược

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chiến lược

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chiến lược

Số câu30
Quiz ID15834
Câu 1
1. Khung VRIO (Valuable, Rare, Inimitable, Organized) được sử dụng để đánh giá điều gì?
Câu 2
2. Kiểm soát chiến lược (Strategic Control) KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
Câu 3
3. Lợi thế của chiến lược liên minh (Strategic Alliance) so với mua lại (Acquisition) là gì?
Câu 4
4. Trong ma trận GE∕McKinsey, các đơn vị kinh doanh được đánh giá dựa trên hai chiều chính là gì?
Câu 5
5. Tầm quan trọng của các bên liên quan (Stakeholders) trong quản trị chiến lược là gì?
Câu 6
6. Chiến lược dẫn đầu chi phí (Cost Leadership) phù hợp nhất với doanh nghiệp hoạt động trong ngành có đặc điểm nào?
Câu 7
7. Mục tiêu SMART (Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound) thường được áp dụng trong giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược?
Câu 8
8. Vai trò của văn hóa tổ chức trong thực thi chiến lược là gì?
Câu 9
9. Khái niệm 'Năng lực cốt lõi′ (Core Competencies) trong quản trị chiến lược đề cập đến điều gì?
Câu 10
10. Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn hoạch định chiến lược?
Câu 11
11. Sự khác biệt chính giữa chiến lược cấp đơn vị kinh doanh (Business-Level Strategy) và chiến lược cấp chức năng (Functional-Level Strategy) là gì?
Câu 12
12. Yếu tố nào trong mô hình PESTEL phân tích ảnh hưởng của sự thay đổi công nghệ đối với ngành?
Câu 13
13. Đâu là một nhược điểm tiềm ẩn của cấu trúc tổ chức theo chức năng (Functional Structure) khi thực thi chiến lược đa dạng hóa?
Câu 14
14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi của chiến lược cấp công ty (Corporate Strategy)?
Câu 15
15. Khi một công ty mua lại một nhà cung cấp của mình, đó là chiến lược tăng trưởng nào?
Câu 16
16. Khi phân tích đối thủ cạnh tranh, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để dự đoán hành động tương lai của họ?
Câu 17
17. Trong phân tích SWOT, yếu tố nào sau đây là điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp?
Câu 18
18. Điểm khác biệt cốt lõi giữa sứ mệnh (Mission) và tầm nhìn (Vision) của doanh nghiệp là gì?
Câu 19
19. Lợi thế cạnh tranh (Competitive Advantage) được tạo ra khi nào?
Câu 20
20. Mô hình kim cương (Diamond Model) của Porter chủ yếu được sử dụng để phân tích điều gì?
Câu 21
21. Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm (Concentric Diversification) là khi doanh nghiệp mở rộng sang các ngành mới có mối liên hệ gì với ngành hiện tại?
Câu 22
22. Khi một công ty quyết định tập trung vào một phân khúc thị trường nhỏ và cụ thể, đồng thời cạnh tranh dựa trên việc hiểu sâu sắc nhu cầu của phân khúc đó để cung cấp sản phẩm∕dịch vụ độc đáo, họ đang theo đuổi chiến lược nào?
Câu 23
23. Theo Porter, sức ép mặc cả của nhà cung cấp sẽ cao khi nào?
Câu 24
24. Yếu tố nào là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của quá trình thay đổi chiến lược trong tổ chức?
Câu 25
25. Tại sao việc thực thi chiến lược thường khó khăn hơn hoạch định chiến lược?
Câu 26
26. Phân tích chuỗi giá trị (Value Chain Analysis) giúp doanh nghiệp hiểu rõ điều gì?
Câu 27
27. Chiến lược thu hẹp (Retrenchment Strategy) có thể bao gồm hành động nào?
Câu 28
28. Ma trận BCG (Boston Consulting Group) được sử dụng để làm gì?
Câu 29
29. Chiến lược khác biệt hóa (Differentiation) thành công đòi hỏi điều gì?
Câu 30
30. Đâu là một ví dụ về rào cản gia nhập ngành (Barrier to Entry) theo Porter?

Để lại một bình luận