Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng

Số câu30
Quiz ID10459
Câu 1
1. Khái niệm 'ký sinh trùng cơ hội' (opportunistic parasite) dùng để chỉ:
Câu 2
2. Loại ký sinh trùng nào KHÔNG thuộc nhóm giun tròn (Nematoda)?
Câu 3
3. Phát biểu nào sau đây SAI về ký sinh trùng facultative (tùy nghi)?
Câu 4
4. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về mối quan hệ giữa ký sinh trùng và vật chủ?
Câu 5
5. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để kiểm soát bệnh do ký sinh trùng truyền qua vector?
Câu 6
6. Giai đoạn nào trong vòng đời của Plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét) diễn ra trong gan người?
Câu 7
7. Trong mối quan hệ ký sinh, ký sinh trùng có lợi ích gì?
Câu 8
8. Loại ký sinh trùng nào có thể gây bệnh 'viêm âm đạo do Trichomonas' ở phụ nữ?
Câu 9
9. Thuốc praziquantel thường được sử dụng để điều trị các bệnh do loại ký sinh trùng nào gây ra?
Câu 10
10. Cấu trúc nào giúp amip di chuyển và bắt mồi?
Câu 11
11. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để kiểm soát bệnh giun đũa (Ascaris lumbricoides) ở cộng đồng?
Câu 12
12. Loại ký sinh trùng nào gây bệnh 'toxoplasmosis', đặc biệt nguy hiểm cho phụ nữ mang thai?
Câu 13
13. Loại ký sinh trùng nào có khả năng gây tổn thương não nghiêm trọng, đặc biệt ở trẻ em, do ăn phải trứng trong đất hoặc cát ô nhiễm phân chó, mèo?
Câu 14
14. Cơ chế gây bệnh chủ yếu của giun móc (Ancylostoma duodenale) là gì?
Câu 15
15. Loại ký sinh trùng nào sống bên ngoài cơ thể vật chủ?
Câu 16
16. Biện pháp nào sau đây KHÔNG hiệu quả trong việc phòng ngừa bệnh do amip Entamoeba histolytica gây ra?
Câu 17
17. Chu trình sống của sán lá gan lớn thường trải qua giai đoạn ấu trùng nào trong ốc?
Câu 18
18. Trong nghiên cứu về ký sinh trùng, phương pháp 'nuôi cấy in vitro' được sử dụng để:
Câu 19
19. Loại ký sinh trùng nào có thể gây bệnh 'giun chỉ bạch huyết' (lymphatic filariasis)?
Câu 20
20. Trong chẩn đoán bệnh ký sinh trùng, kỹ thuật ELISA (Enzyme-Linked Immunosorbent Assay) thường được sử dụng để:
Câu 21
21. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của ký sinh trùng?
Câu 22
22. Hiện tượng 'tự nhiễm' (autoinfection) thường gặp ở bệnh giun nào sau đây?
Câu 23
23. Loại thuốc nào thường được sử dụng để điều trị bệnh do giun sán gây ra?
Câu 24
24. Loại xét nghiệm nào thường được sử dụng để chẩn đoán nhiễm ký sinh trùng đường ruột?
Câu 25
25. Biện pháp phòng bệnh giun sán nào sau đây dựa trên nguyên tắc 'ăn chín, uống sôi'?
Câu 26
26. Vectơ truyền bệnh chính của bệnh ngủ châu Phi (African trypanosomiasis) là loài ruồi nào?
Câu 27
27. Loại ký sinh trùng nào gây bệnh sốt rét ở người?
Câu 28
28. Trong hệ sinh thái, ký sinh trùng có thể đóng vai trò nào?
Câu 29
29. Hiện tượng 'tái nhiễm' (re-infection) ký sinh trùng xảy ra khi:
Câu 30
30. Thuật ngữ 'vật chủ trung gian' trong ký sinh trùng học dùng để chỉ:

Để lại một bình luận