Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật

Số câu30
Quiz ID13790
Câu 1
1. Vật liệu nào sau đây có cấu trúc tinh thể?
Câu 2
2. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm khuôn đúc kim loại?
Câu 3
3. Vật liệu bán dẫn có tính chất điện như thế nào?
Câu 4
4. Độ cứng Brinell là thước đo của tính chất nào của vật liệu?
Câu 5
5. Vật liệu kỹ thuật được định nghĩa là gì?
Câu 6
6. Phương pháp thử nghiệm nào sau đây được sử dụng để xác định độ bền kéo của vật liệu?
Câu 7
7. Polymer nào sau đây là polymer tự nhiên?
Câu 8
8. Vật liệu nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất?
Câu 9
9. Hiện tượng mỏi (fatigue) vật liệu xảy ra khi nào?
Câu 10
10. Quá trình 'ram' thép (tempering) được thực hiện sau quá trình tôi (quenching) với mục đích gì?
Câu 11
11. Vật liệu composite được tạo thành từ mấy thành phần chính?
Câu 12
12. Trong vật liệu học, 'pha' được định nghĩa là gì?
Câu 13
13. Ứng suất chảy là gì?
Câu 14
14. Ưu điểm chính của vật liệu gốm so với kim loại là gì?
Câu 15
15. Khuyết tật điểm (point defects) trong cấu trúc tinh thể bao gồm loại nào sau đây?
Câu 16
16. Phương pháp gia công nào sau đây thường được sử dụng để tạo hình các chi tiết kim loại từ phôi dạng bột?
Câu 17
17. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng trong sản xuất nam châm vĩnh cửu?
Câu 18
18. Loại liên kết hóa học nào chủ yếu trong kim loại?
Câu 19
19. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm chất cách điện?
Câu 20
20. Hiện tượng ăn mòn kim loại là quá trình gì?
Câu 21
21. Loại vật liệu composite nào sử dụng sợi carbon làm vật liệu gia cường?
Câu 22
22. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất cơ học của vật liệu?
Câu 23
23. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm vật liệu cấu trúc do có độ bền và độ cứng cao?
Câu 24
24. Quá trình nào sau đây làm tăng độ cứng của thép?
Câu 25
25. Độ dẻo dai (toughness) của vật liệu thể hiện điều gì?
Câu 26
26. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao, như lớp lót lò nung?
Câu 27
27. Vật liệu nào sau đây có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ nhất?
Câu 28
28. Vật liệu 'thông minh' (smart materials) có đặc điểm gì nổi bật?
Câu 29
29. Loại polyme nào sau đây có khả năng tái chế?
Câu 30
30. Vật liệu nano có kích thước đặc trưng trong khoảng nào?

Để lại một bình luận