Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở

Số câu30
Quiz ID13280
Câu 1
1. Trong ngữ cảnh phần mềm mã nguồn mở, 'vendor lock-in' (khóa chặt vào nhà cung cấp) là gì và mã nguồn mở giải quyết vấn đề này như thế nào?
Câu 2
2. Trong mô hình phát triển phần mềm mã nguồn mở, 'upstream' và 'downstream' đề cập đến điều gì?
Câu 3
3. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích trực tiếp của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở?
Câu 4
4. Mô hình phát triển 'chợ' (bazaar) thường được liên kết với phần mềm mã nguồn mở, mô tả điều gì?
Câu 5
5. Điều gì có thể là một lý do khiến một dự án phần mềm mã nguồn mở thất bại?
Câu 6
6. So sánh với phần mềm độc quyền, phần mềm mã nguồn mở có thể mang lại lợi thế gì về mặt đổi mới?
Câu 7
7. Ví dụ nào sau đây là một hệ điều hành mã nguồn mở phổ biến?
Câu 8
8. So sánh chi phí ban đầu giữa phần mềm mã nguồn mở và phần mềm độc quyền, điều nào sau đây thường đúng?
Câu 9
9. Khái niệm 'copyleft' trong giấy phép mã nguồn mở nhằm mục đích gì?
Câu 10
10. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm mã nguồn mở?
Câu 11
11. Giấy phép mã nguồn mở nào sau đây ít hạn chế nhất, cho phép sử dụng, sửa đổi và phân phối lại phần mềm gần như không giới hạn?
Câu 12
12. Ưu điểm chính của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở trong các tổ chức là gì?
Câu 13
13. Rủi ro bảo mật nào có thể đặc biệt liên quan đến phần mềm mã nguồn mở?
Câu 14
14. Giấy phép 'copyleft yếu' (weak copyleft) như GNU Lesser General Public License (LGPL) khác với 'copyleft mạnh' (strong copyleft) như GNU General Public License (GPL) ở điểm nào?
Câu 15
15. Nhược điểm tiềm ẩn của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở có thể là gì?
Câu 16
16. Loại hình kinh doanh nào sau đây thường được xây dựng dựa trên phần mềm mã nguồn mở?
Câu 17
17. Giấy phép mã nguồn mở nào sau đây là giấy phép 'permissive' (cho phép), cho phép sử dụng, sửa đổi và phân phối lại phần mềm cho cả mục đích mã nguồn mở và độc quyền mà không yêu cầu chia sẻ mã nguồn?
Câu 18
18. Trong bối cảnh phát triển phần mềm, 'sự minh bạch' của mã nguồn mở mang lại lợi ích gì?
Câu 19
19. Phần mềm mã nguồn mở được định nghĩa chính xác nhất là gì?
Câu 20
20. Trong ngữ cảnh phần mềm mã nguồn mở, 'contributor' (người đóng góp) là ai?
Câu 21
21. Điều gì có thể xảy ra nếu một công ty sử dụng phần mềm mã nguồn mở mà không tuân thủ giấy phép của nó?
Câu 22
22. Trong phát triển phần mềm mã nguồn mở, 'code review' (đánh giá mã) có vai trò gì?
Câu 23
23. Thuật ngữ 'forking' trong ngữ cảnh phần mềm mã nguồn mở có nghĩa là gì?
Câu 24
24. Cộng đồng đóng vai trò như thế nào trong sự thành công của phần mềm mã nguồn mở?
Câu 25
25. Trong ngữ cảnh phần mềm mã nguồn mở, thuật ngữ 'open standards' (tiêu chuẩn mở) có liên quan như thế nào?
Câu 26
26. Lợi ích nào sau đây là đặc trưng nhất của mô hình phát triển phần mềm mã nguồn mở về mặt tốc độ phát triển?
Câu 27
27. Giấy phép mã nguồn mở nào sau đây là giấy phép 'copyleft' mạnh nhất, yêu cầu bất kỳ phần mềm phái sinh nào cũng phải được phát hành dưới cùng giấy phép?
Câu 28
28. Điều gì có thể là một thách thức khi triển khai phần mềm mã nguồn mở trong một doanh nghiệp lớn?
Câu 29
29. So với phần mềm độc quyền, phần mềm mã nguồn mở thường có ưu thế gì về khả năng tùy biến?
Câu 30
30. Lợi ích chính của việc kiểm tra mã nguồn công khai trong phần mềm mã nguồn mở là gì về mặt bảo mật?

Để lại một bình luận