Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phần mềm mã nguồn mở

Số câu30
Quiz ID13281
Câu 1
1. Mô hình phát triển 'chợ' (bazaar) thường được liên kết với phần mềm mã nguồn mở có đặc điểm nổi bật nào?
Câu 2
2. Phần mềm mã nguồn mở có thể giúp tăng cường tính bảo mật thông tin như thế nào?
Câu 3
3. Công cụ xây dựng và quản lý dự án phần mềm mã nguồn mở nào sau đây được phát triển bởi Apache Software Foundation?
Câu 4
4. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là một ứng dụng phổ biến của phần mềm mã nguồn mở?
Câu 5
5. Điều gì KHÔNG phải là một lý do chính khiến các tổ chức chính phủ và phi lợi nhuận ưu tiên sử dụng phần mềm mã nguồn mở?
Câu 6
6. Trong ngữ cảnh phát triển phần mềm mã nguồn mở, 'pull request' (yêu cầu kéo) thường được sử dụng để làm gì?
Câu 7
7. Ví dụ nào sau đây là một hệ điều hành mã nguồn mở phổ biến?
Câu 8
8. Phần mềm mã nguồn mở (PMNM) khác biệt cơ bản so với phần mềm độc quyền ở điểm nào?
Câu 9
9. Phần mềm trung gian (middleware) mã nguồn mở nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xây dựng các ứng dụng web Java?
Câu 10
10. Ứng dụng mã nguồn mở nào sau đây được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực giáo dục để tạo và quản lý môi trường học tập trực tuyến?
Câu 11
11. Trong phát triển phần mềm mã nguồn mở, thuật ngữ 'upstream' và 'downstream' dùng để chỉ mối quan hệ nào?
Câu 12
12. Ưu điểm chính của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở trong các tổ chức là gì?
Câu 13
13. Lợi ích nào sau đây KHÔNG thường được liên kết với việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở?
Câu 14
14. Thách thức nào sau đây có thể phát sinh khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở trong một dự án lớn, phức tạp?
Câu 15
15. Cộng đồng đóng vai trò như thế nào trong sự phát triển của phần mềm mã nguồn mở?
Câu 16
16. Điều gì KHÔNG phải là một nguyên tắc cốt lõi của phần mềm mã nguồn mở theo định nghĩa của Open Source Initiative (OSI)?
Câu 17
17. Khái niệm 'forking' trong phát triển phần mềm mã nguồn mở đề cập đến hành động nào?
Câu 18
18. Giấy phép mã nguồn mở 'permissive' (ví dụ: MIT, BSD, Apache) khác với giấy phép 'copyleft' (ví dụ: GPL) chủ yếu ở điểm nào?
Câu 19
19. Nhược điểm tiềm ẩn của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở có thể là gì?
Câu 20
20. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm thường thấy của các dự án phần mềm mã nguồn mở thành công?
Câu 21
21. Điều gì có thể là thách thức lớn nhất đối với một doanh nghiệp khi chuyển đổi từ phần mềm độc quyền sang phần mềm mã nguồn mở?
Câu 22
22. Trong các giấy phép mã nguồn mở, 'copyleft mạnh' (strong copyleft) như GPL khác với 'copyleft yếu' (weak copyleft) như LGPL ở điểm nào?
Câu 23
23. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích tiềm năng của việc tham gia vào cộng đồng phát triển phần mềm mã nguồn mở?
Câu 24
24. Công cụ quản lý phiên bản (version control) nào sau đây thường được sử dụng rộng rãi trong các dự án phần mềm mã nguồn mở?
Câu 25
25. Mô hình kinh doanh nào sau đây thường được các công ty phần mềm mã nguồn mở áp dụng?
Câu 26
26. Giấy phép mã nguồn mở nào sau đây là giấy phép cho phép sử dụng, sửa đổi và phân phối lại phần mềm, kể cả cho mục đích thương mại, nhưng yêu cầu các sản phẩm phái sinh cũng phải được phát hành dưới giấy phép tương tự?
Câu 27
27. Khái niệm 'vendor lock-in' (sự phụ thuộc vào nhà cung cấp) thường được nhắc đến như một nhược điểm của phần mềm độc quyền. Phần mềm mã nguồn mở giải quyết vấn đề này như thế nào?
Câu 28
28. Trong bối cảnh doanh nghiệp, việc lựa chọn phần mềm mã nguồn mở thay vì phần mềm độc quyền có thể mang lại lợi ích chiến lược nào?
Câu 29
29. Trong ngữ cảnh bảo mật phần mềm, lợi thế của việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở so với phần mềm độc quyền là gì?
Câu 30
30. Ví dụ nào sau đây về phần mềm mã nguồn mở KHÔNG thuộc lĩnh vực hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

Để lại một bình luận