Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bảo mật an ninh mạng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bảo mật an ninh mạng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bảo mật an ninh mạng

Số câu30
Quiz ID10469
Câu 1
1. Phương pháp tấn công nào lợi dụng sự tin tưởng của người dùng để đánh cắp thông tin nhạy cảm như mật khẩu hoặc thông tin thẻ tín dụng?
Câu 2
2. Loại phần mềm độc hại nào tự nhân bản và lây lan sang các máy tính khác trong mạng mà không cần sự can thiệp của người dùng?
Câu 3
3. Biện pháp bảo mật nào giúp mã hóa dữ liệu khi truyền qua mạng, đảm bảo tính bảo mật và toàn vẹn thông tin?
Câu 4
4. Kỹ thuật tấn công nào chèn mã độc vào các truy vấn cơ sở dữ liệu để truy cập hoặc thay đổi dữ liệu trái phép?
Câu 5
5. Thiết bị hoặc phần mềm nào hoạt động như một bức tường lửa, kiểm soát lưu lượng mạng ra vào dựa trên các quy tắc được định nghĩa?
Câu 6
6. Khái niệm 'Zero-day vulnerability' đề cập đến điều gì?
Câu 7
7. Phương thức xác thực nào sử dụng nhiều yếu tố khác nhau (ví dụ: mật khẩu, vân tay, mã OTP) để tăng cường bảo mật?
Câu 8
8. Loại tấn công nào làm cho hệ thống hoặc dịch vụ trở nên không khả dụng đối với người dùng hợp pháp bằng cách làm quá tải tài nguyên?
Câu 9
9. Giao thức nào được sử dụng để mã hóa lưu lượng web, thường được nhận biết qua biểu tượng ổ khóa trên trình duyệt?
Câu 10
10. Trong bảo mật mật khẩu, 'Salt' (muối) được sử dụng để làm gì?
Câu 11
11. Phương pháp tấn công nào cho phép kẻ tấn công nghe lén hoặc can thiệp vào giao tiếp giữa hai bên mà không bị phát hiện?
Câu 12
12. Nguyên tắc 'Least Privilege' trong bảo mật an ninh mạng có nghĩa là gì?
Câu 13
13. Loại tấn công nào lợi dụng lỗ hổng bảo mật trên website để chèn mã độc JavaScript và thực thi trên trình duyệt của người dùng?
Câu 14
14. Công cụ nào thường được sử dụng để quét lỗ hổng bảo mật trên hệ thống hoặc ứng dụng mạng?
Câu 15
15. Biện pháp nào giúp bảo vệ dữ liệu quan trọng khỏi bị mất mát do sự cố phần cứng, phần mềm hoặc thiên tai?
Câu 16
16. Loại mã độc nào ngụy trang dưới dạng phần mềm hữu ích hoặc tập tin thông thường để lừa người dùng cài đặt?
Câu 17
17. Chính sách mật khẩu mạnh thường bao gồm các yêu cầu nào?
Câu 18
18. Hình thức tấn công nào sử dụng nhiều máy tính bị nhiễm mã độc (botnet) để đồng loạt tấn công một mục tiêu duy nhất?
Câu 19
19. Trong lĩnh vực an ninh mạng, 'Social Engineering' (Kỹ nghệ xã hội) là gì?
Câu 20
20. Phương pháp nào giúp ngăn chặn việc giả mạo địa chỉ IP nguồn trong tấn công mạng?
Câu 21
21. Loại hình tấn công nào mà kẻ tấn công cố gắng đoán mật khẩu bằng cách thử hàng loạt các tổ hợp mật khẩu khác nhau?
Câu 22
22. Trong ngữ cảnh an ninh web, CORS (Cross-Origin Resource Sharing) dùng để làm gì?
Câu 23
23. Quy trình 'Penetration Testing' (Kiểm thử xâm nhập) nhằm mục đích gì?
Câu 24
24. Loại tấn công nào lợi dụng việc tràn bộ đệm để ghi đè lên các vùng nhớ khác và thực thi mã độc?
Câu 25
25. Hệ thống IDS (Intrusion Detection System) hoạt động như thế nào?
Câu 26
26. Trong quản lý rủi ro an ninh mạng, 'Risk Assessment' (Đánh giá rủi ro) là bước nào trong quy trình?
Câu 27
27. Chứng chỉ số (Digital Certificate) được sử dụng để làm gì trong bảo mật web?
Câu 28
28. Phương pháp tấn công nào sử dụng các kỹ thuật như dụ dỗ, đe dọa để ép buộc nhân viên nội bộ tiết lộ thông tin bí mật?
Câu 29
29. Trong bảo mật không dây (Wireless Security), WPA3 là phiên bản cải tiến so với WPA2 về mặt nào?
Câu 30
30. Công nghệ SIEM (Security Information and Event Management) giúp tổ chức làm gì?

Để lại một bình luận