Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1

Số câu30
Quiz ID11016
Câu 1
1. Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế enzym ACE (men chuyển angiotensin) trong điều trị tăng huyết áp là:
Câu 2
2. Dược lý học, theo định nghĩa rộng nhất, là môn khoa học nghiên cứu về:
Câu 3
3. Thuật ngữ 'thời gian bán thải' (half-life) của thuốc mô tả:
Câu 4
4. Thể tích phân phối (volume of distribution - Vd) là một thông số dược động học cho biết:
Câu 5
5. Loại receptor nào sau đây thường hoạt động thông qua protein G và hệ thống truyền tin thứ hai?
Câu 6
6. Khái niệm 'dung nạp thuốc' (drug tolerance) mô tả hiện tượng:
Câu 7
7. Ví dụ nào sau đây là một thuốc lợi tiểu quai (loop diuretic)?
Câu 8
8. Thuốc chủ vận (agonist) là chất:
Câu 9
9. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc kháng histamine H1 thế hệ thứ nhất (ví dụ: Chlorpheniramine) là:
Câu 10
10. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) hoạt động bằng cách ức chế enzyme nào?
Câu 11
11. Phản ứng 'chuyển hóa bước một' (first-pass metabolism) xảy ra chủ yếu ở:
Câu 12
12. Enzyme cytochrome P450 (CYP450) đóng vai trò quan trọng trong quá trình:
Câu 13
13. Tương tác thuốc hiệp đồng (synergism) xảy ra khi:
Câu 14
14. Ý nghĩa lâm sàng của việc thuốc gắn kết mạnh với protein huyết tương là:
Câu 15
15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến hấp thu thuốc qua đường uống?
Câu 16
16. Thuốc ức chế bơm proton (proton pump inhibitor - PPI) được sử dụng để điều trị bệnh nào sau đây?
Câu 17
17. Đường uống (per os) là đường dùng thuốc phổ biến nhất vì lý do nào sau đây?
Câu 18
18. Khái niệm 'sinh khả dụng' (bioavailability) đề cập đến:
Câu 19
19. Sai sót trong y khoa liên quan đến sử dụng thuốc (medication error) có thể dẫn đến:
Câu 20
20. Thuốc ức chế kênh natri có thể được sử dụng trong điều trị bệnh nào sau đây?
Câu 21
21. Ví dụ nào sau đây là một thuốc có chỉ số điều trị (therapeutic index) hẹp?
Câu 22
22. Độ thanh thải (clearance) của thuốc là thông số dược động học thể hiện:
Câu 23
23. Thuốc đối kháng cạnh tranh (competitive antagonist) ảnh hưởng đến đường cong liều lượng - đáp ứng của chất chủ vận như thế nào?
Câu 24
24. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc kháng sinh nhóm penicillin?
Câu 25
25. Kháng thuốc (drug resistance) thường gặp trong điều trị bệnh nào sau đây?
Câu 26
26. Phản ứng dị ứng thuốc (drug allergy) là một ví dụ của phản ứng có hại loại:
Câu 27
27. Đường dùng thuốc nào sau đây thường được sử dụng để đạt tác dụng toàn thân nhanh nhất?
Câu 28
28. Chuyển hóa thuốc (drug metabolism) chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào?
Câu 29
29. Cơ chế tác dụng của thuốc chẹn beta (beta-blocker) trong điều trị tăng huyết áp là:
Câu 30
30. Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm statin trong điều trị rối loạn lipid máu là:

Để lại một bình luận