Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1

Số câu25
Quiz ID17367
Câu 1
1. Trong trường hợp tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát ở người trẻ tuổi, lựa chọn điều trị ban đầu nào sau đây là phù hợp nếu bệnh nhân ổn định và tràn khí nhỏ?
Câu 2
2. Loại tràn khí màng phổi nào sau đây có nguy cơ gây ép tim?
Câu 3
3. Trong tràn khí màng phổi áp lực, cơ chế chính gây rối loạn huyết động là gì?
Câu 4
4. Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để điều trị tràn khí màng phổi?
Câu 5
5. Trong trường hợp tràn khí màng phổi kín đáo (không rõ ràng trên X-quang ngực thẳng), phương pháp nào có độ nhạy cao hơn để phát hiện?
Câu 6
6. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau khi dẫn lưu khí màng phổi bằng ống dẫn lưu?
Câu 7
7. Bệnh nhân bị tràn khí màng phổi tự phát thứ phát do bệnh xơ nang phổi. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể được xem xét?
Câu 8
8. Đâu là dấu hiệu lâm sàng gợi ý tràn khí màng phổi áp lực?
Câu 9
9. Đâu là mục tiêu chính của việc điều trị tràn khí màng phổi?
Câu 10
10. Chỉ định dẫn lưu khí màng phổi bằng ống dẫn lưu (ống dẫn lưu màng phổi) trong tràn khí màng phổi nào sau đây là đúng?
Câu 11
11. Ở bệnh nhân tràn khí màng phổi tự phát thứ phát, yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ tử vong?
Câu 12
12. Khi nào thì nên xem xét phẫu thuật trong điều trị tràn khí màng phổi?
Câu 13
13. Ý nghĩa của việc theo dõi sát tình trạng bệnh nhân sau khi dẫn lưu khí màng phổi là gì?
Câu 14
14. Trong tràn khí màng phổi tự phát, khi nào thì việc chọc hút khí bằng kim được ưu tiên hơn so với đặt ống dẫn lưu?
Câu 15
15. Điều gì cần lưu ý khi sử dụng áp lực hút liên tục trong hệ thống dẫn lưu màng phổi?
Câu 16
16. Nguyên nhân phổ biến nhất gây tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát là gì?
Câu 17
17. Triệu chứng nào sau đây ít gặp nhất trong tràn khí màng phổi?
Câu 18
18. Một bệnh nhân bị tràn khí màng phổi sau chấn thương ngực kín. Yếu tố nào sau đây cho thấy cần phải phẫu thuật?
Câu 19
19. Tại sao hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát?
Câu 20
20. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ tái phát tràn khí màng phổi sau khi đã điều trị thành công?
Câu 21
21. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát?
Câu 22
22. Sau khi đặt ống dẫn lưu màng phổi, khí vẫn tiếp tục rò rỉ nhiều. Bước tiếp theo nên làm gì?
Câu 23
23. Trong tràn khí màng phổi áp lực, vị trí chọc kim giải áp tạm thời thường được thực hiện ở đâu?
Câu 24
24. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào được ưu tiên sử dụng để xác định tràn khí màng phổi?
Câu 25
25. Điều gì quan trọng nhất trong việc quản lý ban đầu một bệnh nhân nghi ngờ tràn khí màng phổi áp lực?

Để lại một bình luận