Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch

Số câu30
Quiz ID11274
Câu 1
1. Trong siêu âm tim Doppler liên tục, chùm tia siêu âm được phát và thu như thế nào?
Câu 2
2. Xét nghiệm Troponin được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý tim mạch cấp tính nào?
Câu 3
3. Trong chụp mạch vành qua da (PCI), phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để mở rộng lòng mạch vành bị hẹp?
Câu 4
4. Trong Holter ECG, điện cực thường được dán ở vị trí nào trên cơ thể?
Câu 5
5. Trong điện tâm đồ 12 đạo trình, đạo trình V1 và V2 chủ yếu ghi lại hoạt động điện của vùng tim nào?
Câu 6
6. Điện tâm đồ có thể giúp chẩn đoán được tình trạng phì đại thất trái không?
Câu 7
7. Trong siêu âm tim 3D, thông tin về chiều không gian nào được bổ sung so với siêu âm tim 2D?
Câu 8
8. Phương pháp chụp xạ hình tưới máu cơ tim (myocardial perfusion scan) sử dụng đồng vị phóng xạ để đánh giá điều gì?
Câu 9
9. Trong điện tâm đồ, khoảng PR kéo dài có thể gợi ý rối loạn dẫn truyền nào?
Câu 10
10. Siêu âm tim 2D cung cấp thông tin chủ yếu về khía cạnh nào của tim?
Câu 11
11. Trong nghiệm pháp bàn nghiêng (tilt table test), người bệnh được đặt ở tư thế nào để đánh giá phản xạ thần kinh tim mạch?
Câu 12
12. Holter ECG là một phương pháp theo dõi điện tim liên tục trong 24 giờ hoặc hơn. Ưu điểm chính của Holter ECG so với ECG thường quy là gì?
Câu 13
13. Chụp cắt lớp vi tính mạch vành (CT coronary angiography) có ưu điểm gì so với chụp mạch vành xâm lấn?
Câu 14
14. Trong siêu âm tim Doppler màu, màu đỏ thường được quy ước để biểu thị điều gì?
Câu 15
15. Chỉ số ABI (Ankle-Brachial Index) được sử dụng để đánh giá bệnh lý mạch máu nào?
Câu 16
16. Xét nghiệm Lipid máu (Cholesterol, Triglyceride, LDL-C, HDL-C) là cận lâm sàng quan trọng để đánh giá yếu tố nguy cơ nào của bệnh tim mạch?
Câu 17
17. Trong Holter huyết áp, khoảng thời gian đo huyết áp thường được cài đặt như thế nào trong ngày và đêm?
Câu 18
18. Điện tâm đồ (ECG) là một cận lâm sàng quan trọng trong hệ tim mạch. Điều gì sau đây KHÔNG phải là mục đích chính của ECG?
Câu 19
19. Siêu âm tim qua thực quản (TEE) có ưu điểm gì vượt trội so với siêu âm tim qua thành ngực (TTE)?
Câu 20
20. Trong siêu âm tim gắng sức (stress echocardiography), người bệnh được gắng sức bằng cách nào?
Câu 21
21. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein) độ nhạy cao (hs-CRP) được sử dụng trong tim mạch để đánh giá điều gì?
Câu 22
22. Chỉ số BNP (Brain Natriuretic Peptide) thường được sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi bệnh lý tim mạch nào?
Câu 23
23. Trong chụp mạch vành (coronary angiography), chất cản quang được sử dụng với mục đích gì?
Câu 24
24. Xét nghiệm NT-proBNP có ưu điểm gì so với BNP trong chẩn đoán suy tim?
Câu 25
25. Phương pháp nào sau đây KHÔNG sử dụng bức xạ ion hóa?
Câu 26
26. Xét nghiệm CK-MB (Creatine Kinase-MB) là một dấu ấn sinh học tim mạch. Tuy nhiên, so với Troponin, CK-MB có đặc điểm nào sau đây?
Câu 27
27. Phương pháp thăm dò điện sinh lý tim (electrophysiology study - EPS) được sử dụng chủ yếu để chẩn đoán và điều trị rối loạn nhịp tim nào?
Câu 28
28. Trong nghiệm pháp gắng sức bằng thuốc (dipyridamole stress test), dipyridamole có tác dụng dược lý chính nào liên quan đến đánh giá tim mạch?
Câu 29
29. Giá trị bình thường của chỉ số ABI (Ankle-Brachial Index) là bao nhiêu?
Câu 30
30. Nghiệm pháp gắng sức tim mạch (treadmill test) được sử dụng để đánh giá điều gì?

Để lại một bình luận