Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng

Số câu25
Quiz ID17408
Câu 1
1. Khi nào thì được coi là thai quá ngày (post-term pregnancy)?
Câu 2
2. Chỉ số ối (AFI) bình thường ở thai nhi đủ tháng thường nằm trong khoảng nào?
Câu 3
3. Trong quá trình chuyển dạ, ngôi thai nào sau đây thường được coi là thuận lợi nhất cho việc sinh thường?
Câu 4
4. Trong trường hợp nào sau đây, việc mổ lấy thai (C-section) có thể được chỉ định liên quan đến ngôi thai?
Câu 5
5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến cân nặng của thai nhi khi đủ tháng?
Câu 6
6. Chức năng quan trọng nhất của nước ối đối với thai nhi là gì?
Câu 7
7. Dây rốn của thai nhi đủ tháng thường có bao nhiêu mạch máu?
Câu 8
8. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thai nhi đủ tháng?
Câu 9
9. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi nhau thai và có vai trò quan trọng trong việc duy trì thai kỳ?
Câu 10
10. Tình trạng nào sau đây có thể gây ra tình trạng đa ối (lượng nước ối nhiều) ở thai nhi đủ tháng?
Câu 11
11. Đâu là một yếu tố nguy cơ của việc vỡ ối sớm (PROM - Premature Rupture of Membranes) ở thai đủ tháng?
Câu 12
12. Đường kính lưỡng đỉnh (BPD) của thai nhi đủ tháng thường nằm trong khoảng nào?
Câu 13
13. Đâu là một lợi ích của việc da kề da (skin-to-skin contact) giữa mẹ và bé ngay sau sinh?
Câu 14
14. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ thiểu ối (lượng nước ối ít) ở thai nhi đủ tháng?
Câu 15
15. Đánh giá sức khỏe thai nhi bằng phương pháp Non-Stress Test (NST) dựa trên yếu tố nào?
Câu 16
16. Chỉ số Doppler động mạch rốn được sử dụng để đánh giá điều gì?
Câu 17
17. Tại sao việc đánh giá cử động thai là quan trọng trong giai đoạn cuối thai kỳ?
Câu 18
18. Chất gây (vernix caseosa) có vai trò gì đối với thai nhi?
Câu 19
19. Tỷ lệ Lecithin/Sphingomyelin (L/S) > 2:1 trong nước ối cho biết điều gì?
Câu 20
20. Đặc điểm nào sau đây thường thấy ở thai nhi quá ngày?
Câu 21
21. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của sự trưởng thành phổi ở thai nhi?
Câu 22
22. Điều gì xảy ra với ống động mạch (ductus arteriosus) sau khi thai nhi chào đời?
Câu 23
23. Việc tiêm vitamin K cho trẻ sơ sinh sau sinh có tác dụng gì?
Câu 24
24. Tại sao thai nhi đủ tháng cần được giữ ấm ngay sau sinh?
Câu 25
25. Nhau thai có chức năng nào sau đây?

Để lại một bình luận