Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Số câu25
Quiz ID16898
Câu 1
1. Theo quy định của pháp luật dân sự, thời hiệu yêu cầu chia di sản thừa kế là bao lâu, kể từ thời điểm mở thừa kế?
Câu 2
2. Trong trường hợp một người để lại di sản thừa kế là một khoản nợ lớn hơn giá trị di sản, người thừa kế có nghĩa vụ như thế nào đối với khoản nợ này?
Câu 3
3. Theo quy định của pháp luật dân sự, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được lập thành văn bản và có công chứng, chứng thực?
Câu 4
4. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại do tài sản bị xâm phạm phát sinh khi nào?
Câu 5
5. Một người bị coi là không có quyền hưởng di sản thừa kế trong trường hợp nào sau đây?
Câu 6
6. Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức nào sau đây không được coi là hình thức của di chúc?
Câu 7
7. Theo quy định của pháp luật dân sự, trong trường hợp nào thì người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình được xác lập quyền sở hữu đối với tài sản đó?
Câu 8
8. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện về hợp đồng là bao lâu, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm?
Câu 9
9. Theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam, quyền thừa kế của một người con riêng đối với tài sản của bố dượng/mẹ kế được xác định như thế nào nếu giữa họ có quan hệ chăm sóc, nuôi dưỡng như con đẻ?
Câu 10
10. Trong trường hợp nào sau đây, một người được coi là đã từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản của mình theo quy định của pháp luật dân sự?
Câu 11
11. Trong trường hợp vợ chồng ly hôn, tài sản chung của vợ chồng được chia như thế nào nếu không có thỏa thuận khác?
Câu 12
12. Theo quy định của pháp luật dân sự, người nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất?
Câu 13
13. Theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam, thời điểm mở thừa kế được xác định như thế nào?
Câu 14
14. Trong trường hợp một người bị tuyên bố mất tích bởi Tòa án, việc quản lý tài sản của người đó sẽ được thực hiện như thế nào?
Câu 15
15. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một giao dịch dân sự được coi là có hiệu lực?
Câu 16
16. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam?
Câu 17
17. Quyền bề mặt là gì theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?
Câu 18
18. Theo quy định của Luật Dân sự, trong trường hợp một người chết mà không để lại di chúc, việc phân chia di sản thừa kế được thực hiện theo thứ tự hàng thừa kế nào?
Câu 19
19. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây không phải là vật?
Câu 20
20. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi chiếm hữu có căn cứ pháp luật theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?
Câu 21
21. Trong trường hợp nào sau đây, quyền sở hữu đối với tài sản có thể bị chấm dứt theo quy định của pháp luật dân sự?
Câu 22
22. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu là bao lâu?
Câu 23
23. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây làm phát sinh quyền ưu tiên thanh toán cho bên có quyền?
Câu 24
24. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
Câu 25
25. Theo quy định của pháp luật dân sự, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

Để lại một bình luận