Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Lao Động

Số câu25
Quiz ID16656
Câu 1
1. Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?
Câu 2
2. Theo Bộ luật Lao động 2019, nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hợp đồng lao động?
Câu 3
3. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, số ngày nghỉ lễ, tết trong năm mà người lao động được hưởng nguyên lương là bao nhiêu?
Câu 4
4. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, thời giờ nghỉ ngơi giữa giờ làm việc bình thường là bao nhiêu phút?
Câu 5
5. Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?
Câu 6
6. Theo Bộ luật Lao động 2019, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là bao nhiêu?
Câu 7
7. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?
Câu 8
8. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với người lao động khi bị tai nạn lao động?
Câu 9
9. Theo Bộ luật Lao động 2019, trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thuộc về ai?
Câu 10
10. Khi nào người sử dụng lao động phải trả lương ngừng việc cho người lao động theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?
Câu 11
11. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày không được quá bao nhiêu giờ?
Câu 12
12. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng có thời hạn:
Câu 13
13. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 liên quan đến quấy rối tình dục tại nơi làm việc?
Câu 14
14. Theo Bộ luật Lao động 2019, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để người lao động được hưởng trợ cấp thôi việc?
Câu 15
15. Theo Bộ luật Lao động 2019, hành vi phân biệt đối xử trong lao động được hiểu như thế nào?
Câu 16
16. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, trường hợp nào sau đây người lao động được hưởng lương ngừng việc?
Câu 17
17. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng do cơ quan nào quy định?
Câu 18
18. Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào sau đây theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?
Câu 19
19. Theo Bộ luật Lao động 2019, tổ chức nào có quyền đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động trong quan hệ lao động?
Câu 20
20. Theo Bộ luật Lao động 2019, hành vi nào sau đây của người sử dụng lao động là vi phạm pháp luật lao động?
Câu 21
21. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để doanh nghiệp được sử dụng lao động chưa thành niên?
Câu 22
22. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là bao lâu kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm?
Câu 23
23. Theo Bộ luật Lao động 2019, khi nào người lao động được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động?
Câu 24
24. Theo Bộ luật Lao động 2019, thời gian nghỉ thai sản tối đa của lao động nữ là bao nhiêu?
Câu 25
25. Theo Bộ luật Lao động 2019, thời gian người sử dụng lao động phải báo trước cho người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động xác định thời hạn là bao lâu?

Để lại một bình luận