Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Số câu25
Quiz ID16682
Câu 1
1. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền liên quan bao gồm những quyền nào?
Câu 2
2. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?
Câu 3
3. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo thủ tục tố tụng hành chính?
Câu 4
4. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, tổ chức nào có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ sáng chế?
Câu 5
5. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền nhân thân nào sau đây của tác giả được bảo hộ vô thời hạn?
Câu 6
6. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với giống cây trồng?
Câu 7
7. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chủ thể nào có quyền đăng ký sáng chế?
Câu 8
8. Điều kiện nào sau đây là CẦN và ĐỦ để một nhãn hiệu được coi là có khả năng phân biệt theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?
Câu 9
9. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, trong trường hợp một tác phẩm được tạo ra do Nhà nước đầu tư toàn bộ kinh phí và phương tiện vật chất, thì ai là chủ sở hữu quyền tác giả?
Câu 10
10. Hành vi nào sau đây KHÔNG xâm phạm quyền tác giả theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?
Câu 11
11. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa là bí mật kinh doanh?
Câu 12
12. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?
Câu 13
13. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chủ thể nào có quyền nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ chỉ dẫn địa lý?
Câu 14
14. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, khi nào quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu chấm dứt hiệu lực?
Câu 15
15. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền tác giả đối với chương trình máy tính?
Câu 16
16. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu?
Câu 17
17. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp?
Câu 18
18. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn bảo hộ tối đa của quyền đối với giống cây trồng là bao nhiêu năm kể từ ngày cấp Bằng bảo hộ?
Câu 19
19. Thời hạn bảo hộ của quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu là bao nhiêu năm kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu tiên?
Câu 20
20. Thời hạn bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam là bao nhiêu năm tính từ ngày nộp đơn?
Câu 21
21. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?
Câu 22
22. Điều kiện để một chỉ dẫn địa lý được bảo hộ tại Việt Nam là gì?
Câu 23
23. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, trường hợp nào sau đây được coi là sử dụng sáng chế cho nhu cầu riêng, không nhằm mục đích thương mại?
Câu 24
24. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng nhãn hiệu của người khác KHÔNG bị coi là hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?
Câu 25
25. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, khi một sáng chế được tạo ra bởi người làm thuê, ai là người có quyền đăng ký sáng chế nếu hợp đồng lao động không có thỏa thuận khác?

Để lại một bình luận