Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết

Số câu25
Quiz ID16447
Câu 1
1. Một bệnh nhân đang dùng warfarin (Coumadin) có INR (tỷ lệ chuẩn hóa quốc tế) quá cao. Biện pháp nào sau đây là thích hợp NHẤT để đảo ngược tác dụng của warfarin một cách nhanh chóng?
Câu 2
2. Một bệnh nhân bị bệnh gan nặng có PT kéo dài. Vitamin K được tiêm nhưng PT không cải thiện. Giải thích nào sau đây là hợp lý NHẤT?
Câu 3
3. Đông máu nội mạch lan tỏa (DIC) là một tình trạng phức tạp có thể gây ra cả chảy máu và huyết khối. Điều gì KHÔNG phải là một nguyên nhân phổ biến gây ra DIC?
Câu 4
4. Loại xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán bệnh von Willebrand?
Câu 5
5. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là một phần của điều trị ban đầu cho chảy máu cam nặng?
Câu 6
6. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng ĐẦU TIÊN để đánh giá một bệnh nhân nghi ngờ mắc hội chứng xuất huyết?
Câu 7
7. Một bệnh nhân bị hemophilia B. Yếu tố đông máu nào bị thiếu hụt trong tình trạng này?
Câu 8
8. Một bệnh nhân bị xuất huyết sau phẫu thuật. Xét nghiệm cho thấy PT và aPTT đều kéo dài. Điều này gợi ý điều gì?
Câu 9
9. Một bệnh nhân bị hemophilia A. Khi nào thì điều trị dự phòng bằng yếu tố VIII tái tổ hợp được chỉ định?
Câu 10
10. Nguyên nhân phổ biến NHẤT gây ra hội chứng xuất huyết ở bệnh nhân suy thận mạn tính là gì?
Câu 11
11. Điều gì KHÔNG phải là một dấu hiệu hoặc triệu chứng thường gặp của hội chứng xuất huyết?
Câu 12
12. Bệnh von Willebrand là một rối loạn đông máu di truyền phổ biến. Cơ chế chính gây chảy máu trong bệnh này là gì?
Câu 13
13. Loại thuốc nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng tiểu cầu?
Câu 14
14. Chỉ số INR (International Normalized Ratio) được sử dụng để theo dõi hiệu quả của thuốc chống đông máu nào?
Câu 15
15. Điều trị ban đầu cho giảm tiểu cầu do heparin (HIT) là gì?
Câu 16
16. Loại xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá chức năng tiểu cầu?
Câu 17
17. Một bệnh nhân bị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) kháng trị với các phương pháp điều trị thông thường. Lựa chọn điều trị nào sau đây thường được xem xét TIẾP THEO?
Câu 18
18. Hội chứng HELLP (Hemolysis, Elevated Liver enzymes, and Low Platelet count) là một biến chứng nghiêm trọng của thai kỳ. Cơ chế nào sau đây góp phần vào giảm tiểu cầu trong hội chứng HELLP?
Câu 19
19. Cơ chế nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh sinh của hội chứng tăng ure máu tán huyết (HUS)?
Câu 20
20. Một bệnh nhân bị giảm tiểu cầu sau khi dùng quinine. Cơ chế nào có khả năng gây ra tình trạng này nhất?
Câu 21
21. Một bệnh nhân bị chảy máu kéo dài sau khi nhổ răng. Tiền sử cho thấy bệnh nhân thường xuyên bị chảy máu cam và bầm tím dễ dàng. Các xét nghiệm PT và aPTT bình thường, nhưng thời gian chảy máu kéo dài. Chẩn đoán có khả năng NHẤT là gì?
Câu 22
22. Cơ chế hoạt động của thuốc chống kết tập tiểu cầu clopidogrel (Plavix) là gì?
Câu 23
23. Thuốc nào sau đây có thể gây ra giảm tiểu cầu qua trung gian miễn dịch?
Câu 24
24. Điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP)?
Câu 25
25. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một cơ chế chính dẫn đến hội chứng xuất huyết?

Để lại một bình luận