Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết

Số câu25
Quiz ID16449
Câu 1
1. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt bệnh ưa chảy máu A (Hemophilia A) với bệnh ưa chảy máu B (Hemophilia B)?
Câu 2
2. Loại rối loạn chảy máu nào sau đây thường gặp nhất?
Câu 3
3. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra rối loạn chức năng tiểu cầu mắc phải?
Câu 4
4. Tình trạng nào sau đây có thể gây giảm tiểu cầu do phá hủy tiểu cầu miễn dịch?
Câu 5
5. Yếu tố đông máu nào sau đây phụ thuộc vitamin K?
Câu 6
6. Điều trị nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng cho bệnh nhân bị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP)?
Câu 7
7. Một bệnh nhân bị xuất huyết sau phẫu thuật có thời gian PT và aPTT kéo dài. Xét nghiệm nào sau đây nên được thực hiện tiếp theo để xác định nguyên nhân?
Câu 8
8. Loại xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá con đường đông máu nội sinh?
Câu 9
9. Loại thuốc nào sau đây có thể gây ức chế chức năng tiểu cầu và làm tăng nguy cơ chảy máu?
Câu 10
10. Trong hội chứng DIC, xét nghiệm D-dimer thường có kết quả như thế nào?
Câu 11
11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vào con đường đông máu ngoại sinh?
Câu 12
12. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để theo dõi hiệu quả điều trị bằng warfarin?
Câu 13
13. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán hội chứng HELLP ở phụ nữ mang thai?
Câu 14
14. Cơ chế tác dụng của acid tranexamic trong điều trị chảy máu là gì?
Câu 15
15. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện thường gặp của bệnh ưa chảy máu?
Câu 16
16. Phương pháp điều trị nào sau đây được sử dụng để điều trị hội chứng von Willebrand?
Câu 17
17. Loại xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng của yếu tố von Willebrand (vWF)?
Câu 18
18. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá chức năng của con đường chung trong quá trình đông máu?
Câu 19
19. Nguyên nhân phổ biến nhất gây giảm tiểu cầu là gì?
Câu 20
20. Tình trạng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tăng nguy cơ huyết khối?
Câu 21
21. Thuốc giải độc nào sau đây được sử dụng để đảo ngược tác dụng của heparin?
Câu 22
22. Cơ chế nào sau đây KHÔNG góp phần vào quá trình cầm máu ban đầu khi mạch máu bị tổn thương?
Câu 23
23. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP)?
Câu 24
24. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá chức năng tiểu cầu?
Câu 25
25. Biến chứng nguy hiểm nhất của hội chứng tăng đông máu rải rác nội mạch (DIC) là gì?

Để lại một bình luận