Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản

Số câu25
Quiz ID16970
Câu 1
1. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, hành vi nào sau đây được xem là môi giới bất động sản?
Câu 2
2. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, loại hợp đồng nào sau đây phải được công chứng hoặc chứng thực?
Câu 3
3. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, nghĩa vụ nào sau đây thuộc về bên thuê bất động sản?
Câu 4
4. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản có được phép ủy quyền cho sàn giao dịch bất động sản thực hiện việc ký kết hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai hay không?
Câu 5
5. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản 2023, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh doanh?
Câu 6
6. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, trường hợp nào sau đây KHÔNG được coi là kinh doanh bất động sản?
Câu 7
7. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, việc quản lý, vận hành nhà chung cư được thực hiện theo nguyên tắc nào?
Câu 8
8. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, khi ký kết hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai, bên mua có quyền yêu cầu bên bán cung cấp thông tin gì?
Câu 9
9. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, trong trường hợp có tranh chấp về hợp đồng kinh doanh bất động sản, các bên có thể giải quyết tranh chấp bằng hình thức nào sau đây?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật trong kinh doanh bất động sản?
Câu 11
11. Hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm trong kinh doanh bất động sản theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản 2023?
Câu 12
12. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, ai là người có trách nhiệm lập quy hoạch chi tiết xây dựng dự án bất động sản?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, nội dung nào sau đây BẮT BUỘC phải có trong hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng?
Câu 14
14. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản có trách nhiệm gì?
Câu 15
15. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, khi nào thì chủ đầu tư được phép thu tiền đặt cọc của khách hàng đối với nhà ở hình thành trong tương lai?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, điều kiện nào sau đây KHÔNG bắt buộc đối với bất động sản đưa vào kinh doanh?
Câu 18
18. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép kinh doanh bất động sản?
Câu 19
19. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản?
Câu 20
20. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản có thời hạn sử dụng là bao lâu?
Câu 21
21. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư dự án KHÔNG được quyền ủy quyền cho bên khác thực hiện việc kinh doanh bất động sản?
Câu 22
22. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, khi chủ đầu tư chậm bàn giao nhà ở cho khách hàng so với thỏa thuận trong hợp đồng mua bán, thì phải chịu trách nhiệm gì?
Câu 23
23. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, chủ thể nào sau đây có trách nhiệm công khai thông tin về dự án bất động sản?
Câu 24
24. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản 2023, chủ đầu tư dự án bất động sản có quyền nào sau đây?
Câu 25
25. Trong hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, bên nào có nghĩa vụ thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư?

Để lại một bình luận