Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Số câu30
Quiz ID12557
Câu 1
1. “Ngân sách vốn” thường liên quan đến loại chi phí nào?
Câu 2
2. Phương pháp tính giá thành nào phù hợp nhất cho các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt, quy trình sản xuất liên tục?
Câu 3
3. Phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và chi phí không kiểm soát được giúp ích gì cho nhà quản lý?
Câu 4
4. Để giảm chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm, doanh nghiệp có thể áp dụng biện pháp nào?
Câu 5
5. Loại chi phí nào có thể vừa là chi phí trực tiếp vừa là chi phí biến đổi?
Câu 6
6. Chi phí cơ hội phát sinh khi nào?
Câu 7
7. Trong phân tích điểm hòa vốn, yếu tố nào sau đây KHÔNG đổi khi sản lượng bán thay đổi?
Câu 8
8. Chi phí nào sau đây là chi phí ngoài sản xuất?
Câu 9
9. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá thành sản phẩm theo phương pháp giá thành toàn bộ?
Câu 10
10. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ quản trị chi phí?
Câu 11
11. Trong phân tích CVP (Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận), yếu tố nào sau đây được coi là không đổi trong phạm vi phù hợp?
Câu 12
12. Chi phí nào sau đây là chi phí trực tiếp đối với một sản phẩm cụ thể?
Câu 13
13. Chi phí chìm (sunk cost) có đặc điểm nào sau đây?
Câu 14
14. Đâu là mục tiêu chính của quản trị chi phí kinh doanh?
Câu 15
15. Phân tích độ lệch chi phí giúp doanh nghiệp làm gì?
Câu 16
16. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là một chiến lược giảm chi phí trong doanh nghiệp?
Câu 17
17. Khi nào thì việc kiểm soát chi phí trở nên đặc biệt quan trọng đối với doanh nghiệp?
Câu 18
18. “Value engineering” (kỹ thuật giá trị) trong quản trị chi phí nhằm mục đích gì?
Câu 19
19. Chiến lược “dẫn đầu về chi phí” (cost leadership) tập trung vào việc gì?
Câu 20
20. Loại ngân sách nào linh hoạt điều chỉnh theo sự thay đổi của mức độ hoạt động thực tế?
Câu 21
21. Chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi?
Câu 22
22. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) cải thiện độ chính xác phân bổ chi phí sản xuất chung bằng cách nào?
Câu 23
23. Nguyên tắc “Pareto” (80/20) có thể được áp dụng trong quản trị chi phí như thế nào?
Câu 24
24. Điều gì xảy ra với điểm hòa vốn nếu chi phí cố định tăng lên, các yếu tố khác không đổi?
Câu 25
25. Trong quản trị chi phí, “cost driver” (yếu tố dẫn dắt chi phí) là gì?
Câu 26
26. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt, quản trị chi phí hiệu quả mang lại lợi thế cạnh tranh nào cho doanh nghiệp?
Câu 27
27. Phương pháp quản trị chi phí nào tập trung vào việc xác định và loại bỏ các hoạt động không tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng?
Câu 28
28. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cố định trong ngắn hạn?
Câu 29
29. “Chi phí sản xuất chung” bao gồm những loại chi phí nào?
Câu 30
30. “Variance analysis” (phân tích độ lệch) được sử dụng chủ yếu trong giai đoạn nào của quá trình quản trị chi phí?

Để lại một bình luận