Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1

Số câu25
Quiz ID17584
Câu 1
1. Cơ chế chính của Mannitol trong việc giảm áp lực nội sọ là gì?
Câu 2
2. Áp lực tưới máu não (CPP) được tính bằng công thức nào?
Câu 3
3. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo sử dụng thường quy để kiểm soát tăng áp lực nội sọ?
Câu 4
4. Một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ sau chấn thương sọ não được theo dõi bằng catheter trong não thất. Áp lực nội sọ (ICP) tăng cao đột ngột. Bước đầu tiên cần thực hiện là gì?
Câu 5
5. Loại thoát vị não nào đặc trưng bởi sự di chuyển của hồi hải mã qua lều tiểu não?
Câu 6
6. Mục tiêu áp lực tưới máu não (CPP) được khuyến cáo ở bệnh nhân chấn thương sọ não là bao nhiêu?
Câu 7
7. Khi nào thì việc mở sọ giảm áp được xem xét ở bệnh nhân tăng áp lực nội sọ?
Câu 8
8. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần chính quyết định áp lực nội sọ (ICP) theo công thức Monro-Kellie?
Câu 9
9. Triệu chứng sớm nhất và nhạy cảm nhất của tăng áp lực nội sọ ở trẻ em là gì?
Câu 10
10. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau đây có thể xảy ra khi sử dụng Mannitol kéo dài?
Câu 11
11. Khi nào thì việc sử dụng corticosteroid được chỉ định trong điều trị tăng áp lực nội sọ?
Câu 12
12. Trong bối cảnh tăng áp lực nội sọ, việc sử dụng dung dịch muối ưu trương có tác dụng chính nào sau đây?
Câu 13
13. Ở bệnh nhân tăng áp lực nội sọ, tư thế nằm đầu cao có tác dụng gì?
Câu 14
14. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng áp lực nội sọ?
Câu 15
15. Loại thuốc an thần nào sau đây được ưa chuộng hơn ở bệnh nhân tăng áp lực nội sọ vì ít ảnh hưởng đến huyết áp?
Câu 16
16. Khi nào thì nên sử dụng Barbiturate coma để điều trị tăng áp lực nội sọ?
Câu 17
17. Phù gai thị là dấu hiệu của tình trạng nào sau đây?
Câu 18
18. Mục tiêu PaO2 được khuyến cáo ở bệnh nhân tăng áp lực nội sọ là bao nhiêu?
Câu 19
19. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố nguy cơ gây tăng áp lực nội sọ?
Câu 20
20. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để theo dõi liên tục áp lực nội sọ?
Câu 21
21. Biến chứng nguy hiểm nhất của tăng áp lực nội sọ là gì?
Câu 22
22. Biện pháp nào sau đây KHÔNG trực tiếp làm giảm thể tích máu nội sọ?
Câu 23
23. Điều gì KHÔNG nên được thực hiện ở bệnh nhân tăng áp lực nội sọ?
Câu 24
24. Loại thoát vị não nào liên quan đến việc chèn ép trung tâm hô hấp và tuần hoàn, dẫn đến tử vong nhanh chóng?
Câu 25
25. Một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ sau chấn thương sọ não. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm áp lực nội sọ bằng cách giảm thể tích dịch não tủy (CSF)?

Để lại một bình luận