Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Số câu25
Quiz ID16565
Câu 1
1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm được miễn trách nhiệm bồi thường?
Câu 2
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có thể đồng thời là bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?
Câu 3
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm được xem là vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp?
Câu 4
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được phép từ chối bồi thường bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin trung thực không?
Câu 5
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép làm chứng trong việc giao kết hợp đồng bảo hiểm?
Câu 6
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây được coi là hành vi trục lợi bảo hiểm?
Câu 7
7. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bắt buộc đối với chủ xe cơ giới?
Câu 8
8. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, phương thức giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 9
9. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm phải giải quyết bồi thường bảo hiểm kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu bồi thường là bao lâu?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm nhân thọ?
Câu 11
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không được đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
Câu 12
12. Trong bảo hiểm nhân thọ, sự kiện nào sau đây KHÔNG được coi là sự kiện bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
Câu 14
14. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm?
Câu 15
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ cung cấp thông tin trung thực về đối tượng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, điều này được gọi là nguyên tắc gì?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi nào hợp đồng bảo hiểm vô hiệu?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, quyền lợi nào sau đây KHÔNG thuộc về bên mua bảo hiểm?
Câu 18
18. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022 liên quan đến hoạt động quảng cáo bảo hiểm?
Câu 19
19. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, tổ chức nào có trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 20
20. Loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm phi nhân thọ theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 21
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai có trách nhiệm giám sát hoạt động của các doanh nghiệp bảo hiểm?
Câu 22
22. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức được cấp giấy phép hoạt động môi giới bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 23
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền quyết định việc thành lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
Câu 24
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian nào được xem là thời điểm bắt đầu có hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, nếu không có thỏa thuận khác?
Câu 25
25. Theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với thông tin cá nhân của khách hàng?

Để lại một bình luận