Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh

Số câu25
Quiz ID16571
Câu 1
1. Trong trường hợp nào sau đây, việc tập trung kinh tế KHÔNG cần thông báo cho cơ quan quản lý cạnh tranh?
Câu 2
2. Trong một vụ việc cạnh tranh, doanh nghiệp bị điều tra có quyền gì theo Luật Cạnh tranh 2018?
Câu 3
3. Theo Luật Cạnh tranh 2018, cơ quan nào có thẩm quyền điều tra các vụ việc cạnh tranh liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh?
Câu 4
4. Trong một vụ việc cạnh tranh, cơ quan điều tra có quyền gì?
Câu 5
5. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến bí mật kinh doanh?
Câu 6
6. Doanh nghiệp A và doanh nghiệp B cùng sản xuất và bán sản phẩm X trên cùng một thị trường. Họ thỏa thuận với nhau về việc phân chia thị trường, theo đó doanh nghiệp A chỉ bán sản phẩm X ở khu vực phía Bắc, doanh nghiệp B chỉ bán sản phẩm X ở khu vực phía Nam. Hành vi này có vi phạm Luật Cạnh tranh không?
Câu 7
7. Mục tiêu chính của Luật Cạnh tranh là gì?
Câu 8
8. Theo Luật Cạnh tranh 2018, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ để xem xét miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
Câu 9
9. Một doanh nghiệp có hành vi vi phạm Luật Cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng. Người tiêu dùng có quyền gì?
Câu 10
10. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cản trở hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác?
Câu 11
11. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh?
Câu 12
12. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh?
Câu 13
13. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh năm 2018?
Câu 14
14. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào sau đây bị cấm tuyệt đối theo Luật Cạnh tranh 2018, không cần xem xét đến thị phần liên quan?
Câu 15
15. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến quảng cáo?
Câu 16
16. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền?
Câu 17
17. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm hành vi lạm dụng vị trí độc quyền?
Câu 18
18. Theo Luật Cạnh tranh 2018, 'người có liên quan' trong vụ việc cạnh tranh bao gồm những đối tượng nào?
Câu 19
19. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác?
Câu 20
20. Doanh nghiệp A có thị phần 35% trên thị trường sản phẩm X. Doanh nghiệp B có thị phần 40% trên thị trường sản phẩm X. Hai doanh nghiệp này dự định sáp nhập. Theo Luật Cạnh tranh 2018, cơ quan cạnh tranh cần xem xét yếu tố nào sau đây để đánh giá tác động của vụ sáp nhập này?
Câu 21
21. Cơ quan nào có trách nhiệm phối hợp với các bộ, ngành liên quan để xây dựng và trình Chính phủ ban hành chính sách cạnh tranh quốc gia?
Câu 22
22. Theo Luật Cạnh tranh 2018, 'thị trường liên quan' được xác định dựa trên yếu tố nào?
Câu 23
23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định vị trí thống lĩnh thị trường của một doanh nghiệp?
Câu 24
24. Doanh nghiệp A có vị trí thống lĩnh thị trường sản phẩm X. Doanh nghiệp này thực hiện chính sách giảm giá sâu cho sản phẩm X, thấp hơn cả giá thành sản xuất, nhằm loại bỏ các đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn. Hành vi này có vi phạm Luật Cạnh tranh không?
Câu 25
25. Theo Luật Cạnh tranh 2018, 'thị phần kết hợp' được sử dụng để đánh giá hành vi nào?

Để lại một bình luận