Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Số câu25
Quiz ID16575
Câu 1
1. Theo Luật Công chứng 2014, trường hợp nào sau đây công chứng viên được miễn nhiệm?
Câu 2
2. Theo Luật Công chứng 2014, trách nhiệm bồi thường thiệt hại của công chứng viên được quy định như thế nào?
Câu 3
3. Theo Luật Công chứng 2014, người làm chứng trong thủ tục công chứng phải đáp ứng điều kiện nào?
Câu 4
4. Theo Luật Công chứng 2014, công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
Câu 5
5. Theo Luật Công chứng 2014, công chứng viên bị tạm đình chỉ hành nghề trong trường hợp nào?
Câu 6
6. Theo Luật Công chứng 2014, việc xác minh tính xác thực của giấy tờ, văn bản do người yêu cầu công chứng cung cấp thuộc trách nhiệm của ai?
Câu 7
7. Theo Luật Công chứng 2014, ai là người chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng?
Câu 8
8. Theo Luật Công chứng 2014, ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
Câu 9
9. Theo Luật Công chứng 2014, tổ chức hành nghề công chứng được thành lập theo hình thức nào?
Câu 10
10. Theo Luật Công chứng 2014, giá trị pháp lý của hợp đồng ủy quyền được công chứng là gì?
Câu 11
11. Theo Luật Công chứng 2014, thời gian đào tạo nghề công chứng là bao lâu?
Câu 12
12. Theo Luật Công chứng 2014, việc lưu trữ hồ sơ công chứng được thực hiện như thế nào?
Câu 13
13. Theo Luật Công chứng 2014, trong trường hợp người yêu cầu công chứng không đọc được, không nghe được hoặc không ký được thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
Câu 14
14. Theo Luật Công chứng 2014, trong trường hợp phát hiện văn bản công chứng có sai sót, công chứng viên có trách nhiệm gì?
Câu 15
15. Theo Luật Công chứng 2014, mức thù lao công chứng được quy định như thế nào?
Câu 16
16. Theo Luật Công chứng 2014, thời hiệu yêu cầu bồi thường thiệt hại do công chứng viên gây ra là bao lâu?
Câu 17
17. Trong trường hợp nào sau đây, tổ chức hành nghề công chứng phải từ chối yêu cầu công chứng?
Câu 18
18. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên theo Luật Công chứng 2014?
Câu 19
19. Theo Luật Công chứng 2014, văn bản công chứng có giá trị chứng cứ như thế nào?
Câu 20
20. Theo Luật Công chứng 2014, việc công chứng bản dịch được thực hiện như thế nào?
Câu 21
21. Theo Luật Công chứng 2014, thời hạn cấp bản sao văn bản công chứng là bao lâu kể từ ngày có yêu cầu?
Câu 22
22. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên được phép công chứng hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là bất động sản nằm ngoài địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở?
Câu 23
23. Theo Luật Công chứng 2014, người nào sau đây không được bổ nhiệm công chứng viên?
Câu 24
24. Theo Luật Công chứng 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên tham gia khi nào?
Câu 25
25. Theo Luật Công chứng 2014, ai là người có thẩm quyền công chứng di chúc?

Để lại một bình luận