Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Số câu25
Quiz ID16578
Câu 1
1. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên theo Luật Công chứng?
Câu 2
2. Phân biệt quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu công chứng?
Câu 3
3. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan kể từ thời điểm nào?
Câu 4
4. Trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
Câu 5
5. Công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
Câu 6
6. Theo quy định của Luật Công chứng, việc sử dụng con dấu của tổ chức hành nghề công chứng được thực hiện như thế nào?
Câu 7
7. Trong trường hợp nào sau đây, văn bản công chứng bị coi là vô hiệu?
Câu 8
8. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
Câu 9
9. Trong trường hợp nào, công chứng viên có thể bị tạm đình chỉ hành nghề?
Câu 10
10. Nếu phát hiện sai sót trong văn bản công chứng, công chứng viên có trách nhiệm gì?
Câu 11
11. Công chứng viên có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người yêu cầu công chứng trong trường hợp nào?
Câu 12
12. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa Phòng công chứng và Văn phòng công chứng?
Câu 13
13. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối công chứng?
Câu 14
14. Theo Luật Công chứng, ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
Câu 15
15. Theo Luật Công chứng, công chứng viên phải đáp ứng tiêu chuẩn nào về trình độ chuyên môn?
Câu 16
16. Theo Luật Công chứng, ai là người có thẩm quyền kháng nghị văn bản công chứng có vi phạm pháp luật?
Câu 17
17. Theo Luật Công chứng, thời hạn lưu trữ hồ sơ công chứng là bao lâu?
Câu 18
18. Hậu quả pháp lý của việc công chứng hợp đồng ủy quyền là gì?
Câu 19
19. Theo Luật Công chứng, tổ chức nào có thẩm quyền quản lý nhà nước về công chứng?
Câu 20
20. Văn bản công chứng có giá trị chứng cứ như thế nào?
Câu 21
21. Trong tình huống nào sau đây, việc công chứng hợp đồng mua bán nhà đất là bắt buộc?
Câu 22
22. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không biết chữ thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
Câu 23
23. Theo Luật Công chứng, giá trị pháp lý của bản dịch giấy tờ, văn bản do cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng thực hiện được quy định như thế nào?
Câu 24
24. Theo Luật Công chứng, ai là người có trách nhiệm niêm yết công khai thông tin về phí công chứng?
Câu 25
25. So sánh trách nhiệm của công chứng viên trong việc xác minh tính xác thực của thông tin do người yêu cầu công chứng cung cấp và trách nhiệm của người yêu cầu công chứng?

Để lại một bình luận