Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu

Số câu30
Quiz ID10513
Câu 1
1. Loại xét nghiệm nào KHÔNG phải là xét nghiệm bắt buộc trước khi truyền máu?
Câu 2
2. Chế phẩm máu nào sau đây được chỉ định ưu tiên để điều trị cho bệnh nhân bị thiếu yếu tố đông máu nhưng không bị giảm thể tích tuần hoàn?
Câu 3
3. Phản ứng truyền máu cấp tính nào thường gặp nhất nhưng ít nguy hiểm nhất?
Câu 4
4. Nguyên tắc truyền máu 'đồng nhóm, khác Rh nếu cần' áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
Câu 5
5. Biến chứng TRALI (Tổn thương phổi cấp liên quan đến truyền máu) chủ yếu liên quan đến thành phần nào trong chế phẩm máu?
Câu 6
6. Mục đích chính của việc chiếu xạ chế phẩm máu là gì?
Câu 7
7. Trong trường hợp truyền máu cấp cứu, khi chưa xác định được nhóm máu của bệnh nhân, nhóm máu nào sau đây được coi là 'nhóm máu phổ cập' có thể truyền được cho hầu hết mọi người?
Câu 8
8. Loại xét nghiệm nào dùng để xác định sự có mặt của kháng thể bất thường trong huyết thanh của người nhận máu?
Câu 9
9. Thời gian bảo quản tối đa của khối tiểu cầu đậm đặc ở nhiệt độ phòng (20-24°C) và lắc liên tục là bao lâu?
Câu 10
10. Trong phản ứng truyền máu tan máu cấp tính, triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp?
Câu 11
11. Chỉ định truyền khối hồng cầu KHÔNG bao gồm trường hợp nào sau đây?
Câu 12
12. Xét nghiệm hòa hợp (phản ứng chéo) nhằm mục đích chính là gì?
Câu 13
13. Chế phẩm máu nào sau đây KHÔNG chứa yếu tố đông máu?
Câu 14
14. Tốc độ truyền máu tối đa (ml/phút) trong giai đoạn đầu truyền máu (15-30 phút đầu) nên được giới hạn ở mức nào để phát hiện sớm phản ứng truyền máu?
Câu 15
15. Loại dung dịch nào KHÔNG được phép truyền cùng đường truyền với máu hoặc chế phẩm máu?
Câu 16
16. Thời gian tối đa từ khi lấy máu ra khỏi ngân hàng máu đến khi bắt đầu truyền máu không nên vượt quá bao lâu?
Câu 17
17. Xét nghiệm Coombs trực tiếp (Direct Coombs test) được sử dụng để phát hiện điều gì?
Câu 18
18. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp phòng ngừa phản ứng truyền máu?
Câu 19
19. Trong trường hợp bệnh nhân có tiền sử phản ứng dị ứng với truyền máu, biện pháp dự phòng nào sau đây thường được sử dụng?
Câu 20
20. Mục tiêu chính của truyền máu tự thân là gì?
Câu 21
21. Chỉ số xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi hiệu quả của truyền khối tiểu cầu?
Câu 22
22. Loại phản ứng truyền máu muộn nào thường xảy ra sau truyền máu vài ngày đến vài tuần, đặc biệt ở bệnh nhân có tiền sử mang thai hoặc truyền máu?
Câu 23
23. Trong truyền máu khối lượng lớn, tỷ lệ tối ưu giữa khối hồng cầu, huyết tương tươi đông lạnh và khối tiểu cầu thường được khuyến cáo là bao nhiêu?
Câu 24
24. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm nguy cơ quá tải tuần hoàn (TACO - Transfusion-Associated Circulatory Overload) ở bệnh nhân truyền máu?
Câu 25
25. Nhiệt độ bảo quản tối ưu cho khối hồng cầu là bao nhiêu?
Câu 26
26. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm xét nghiệm sàng lọc bệnh lây truyền qua đường truyền máu?
Câu 27
27. Trong trường hợp truyền máu cho trẻ sơ sinh, chế phẩm máu nào thường được ưu tiên sử dụng để giảm nguy cơ quá tải thể tích và tăng kali máu?
Câu 28
28. Khi truyền máu tại nhà, điều quan trọng nhất cần hướng dẫn bệnh nhân và người nhà là gì?
Câu 29
29. Trong quy trình truyền máu, bước nào sau đây KHÔNG thuộc '5 đúng' để đảm bảo an toàn truyền máu?
Câu 30
30. Loại phản ứng truyền máu nào có biểu hiện đặc trưng là khó thở cấp tính, phù phổi cấp, thường xảy ra trong vòng 6 giờ sau truyền máu và không do quá tải tuần hoàn?

Để lại một bình luận