Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Số câu30
Quiz ID11281
Câu 1
1. Triệu chứng điển hình nhất của cơn đau thắt ngực ổn định (stable angina) là gì?
Câu 2
2. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, sau khi thực hiện ép tim và hô hấp nhân tạo, bước tiếp theo quan trọng nhất là gì?
Câu 3
3. Đánh trống ngực (palpitation) là một triệu chứng thường gặp trong bệnh tim mạch. Đánh trống ngực được mô tả chính xác nhất là cảm giác như thế nào?
Câu 4
4. Van tim nào sau đây có nhiệm vụ ngăn máu chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái?
Câu 5
5. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp?
Câu 6
6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tim mạch?
Câu 7
7. Tăng huyết áp nguyên phát (vô căn) chiếm đa số các trường hợp tăng huyết áp. Nguyên nhân chính xác của tăng huyết áp nguyên phát là gì?
Câu 8
8. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để làm giảm triệu chứng đau thắt ngực bằng cách giãn mạch vành và giảm tiền gánh?
Câu 9
9. Thuật ngữ 'nhồi máu cơ tim' (myocardial infarction) dùng để chỉ tình trạng nào sau đây?
Câu 10
10. Xét nghiệm Troponin máu được sử dụng rộng rãi trong chẩn đoán bệnh tim mạch nào?
Câu 11
11. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với bệnh tim bẩm sinh tím?
Câu 12
12. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm cholesterol trong máu, từ đó giảm nguy cơ bệnh tim mạch?
Câu 13
13. Điểm khác biệt chính giữa động mạch và tĩnh mạch là gì?
Câu 14
14. Cấu trúc nào sau đây được xem là 'máy tạo nhịp tự nhiên' của tim?
Câu 15
15. Trong điện tâm đồ (ECG), đoạn ST chênh lên là dấu hiệu gợi ý bệnh lý tim mạch cấp tính nào?
Câu 16
16. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị suy tim và tăng huyết áp. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là gì?
Câu 17
17. Biện pháp can thiệp nào sau đây thường được thực hiện để điều trị hẹp động mạch vành, giúp tái thông mạch máu và khôi phục lưu lượng máu đến cơ tim?
Câu 18
18. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, ép tim ngoài lồng ngực có mục đích chính là gì?
Câu 19
19. Trong suy tim trái, dịch có xu hướng tích tụ ở đâu đầu tiên và gây ra triệu chứng khó thở?
Câu 20
20. Rung nhĩ là một loại rối loạn nhịp tim phổ biến. Cơ chế chính gây ra rung nhĩ là gì?
Câu 21
21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng cung lượng tim?
Câu 22
22. Xét nghiệm lipid máu (cholesterol, triglyceride) là xét nghiệm quan trọng để đánh giá nguy cơ bệnh tim mạch. Mức cholesterol LDL ('cholesterol xấu') cao có liên quan đến cơ chế bệnh sinh nào của bệnh tim mạch?
Câu 23
23. Trong bệnh lý van tim hai lá, hẹp van hai lá gây ảnh hưởng trực tiếp đến buồng tim nào đầu tiên?
Câu 24
24. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của tăng huyết áp không kiểm soát?
Câu 25
25. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào sau đây sử dụng sóng siêu âm để đánh giá cấu trúc và chức năng tim?
Câu 26
26. Trong điều trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu thiazide hoạt động bằng cơ chế nào?
Câu 27
27. Trong điện tâm đồ (ECG), phức bộ QRS đại diện cho quá trình điện học nào của tim?
Câu 28
28. Cơn nhịp nhanh thất (ventricular tachycardia) là một loại rối loạn nhịp tim nguy hiểm vì lý do chính nào sau đây?
Câu 29
29. Huyết áp được định nghĩa là áp lực của máu tác động lên thành mạch máu. Huyết áp tâm trương (huyết áp tối thiểu) phản ánh điều gì?
Câu 30
30. Trong điều trị suy tim, thuốc chẹn beta (beta-blocker) có vai trò quan trọng, mặc dù ban đầu có thể làm giảm nhẹ sức co bóp cơ tim. Lợi ích lâu dài chính của chẹn beta trong suy tim là gì?

Để lại một bình luận