Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch

Số câu30
Quiz ID11282
Câu 1
1. Nhịp tim nhanh xoang (sinus tachycardia) được định nghĩa khi nhịp tim vượt quá bao nhiêu lần/phút?
Câu 2
2. Thuốc lợi tiểu thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim với mục đích chính là gì?
Câu 3
3. Đau thắt ngực (Angina pectoris) thường xảy ra do tình trạng thiếu máu cục bộ ở cơ tim, nguyên nhân phổ biến nhất là do:
Câu 4
4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tim mạch?
Câu 5
5. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho bệnh nhân bị hẹp động mạch vành nặng, không đáp ứng với điều trị nội khoa?
Câu 6
6. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của tăng huyết áp không kiểm soát?
Câu 7
7. Cơ chế chính của thuốc chẹn beta trong điều trị bệnh tim mạch là gì?
Câu 8
8. Thuốc chống kết tập tiểu cầu (ví dụ Aspirin, Clopidogrel) được sử dụng trong bệnh tim mạch với mục đích gì?
Câu 9
9. Loại cholesterol nào được coi là 'cholesterol tốt' và có lợi cho sức khỏe tim mạch?
Câu 10
10. Mục tiêu chính của việc điều trị bệnh nhân suy tim mạn tính là gì?
Câu 11
11. Hội chứng nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm bệnh lý mạch máu ngoại biên?
Câu 12
12. Tăng huyết áp được định nghĩa khi huyết áp tâm thu và/hoặc huyết áp tâm trương vượt quá giá trị nào?
Câu 13
13. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để làm tan cục máu đông trong nhồi máu cơ tim cấp?
Câu 14
14. Trong bệnh suy tim, phân suất tống máu (Ejection Fraction - EF) giảm có ý nghĩa gì?
Câu 15
15. Trong cấp cứu ngừng tim, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất và cần thực hiện đầu tiên?
Câu 16
16. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất đang co và đẩy máu vào động mạch?
Câu 17
17. Van tim nào sau đây có chức năng ngăn máu chảy ngược từ động mạch phổi về tâm thất phải?
Câu 18
18. Trong bệnh suy tim, phù ngoại biên (phù chân, mắt cá chân) thường xuất hiện do cơ chế nào?
Câu 19
19. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng van tim và cấu trúc tim?
Câu 20
20. Cơn đau thắt ngực ổn định khác với cơn đau thắt ngực không ổn định chủ yếu ở điểm nào?
Câu 21
21. Điện tâm đồ (ECG) sóng P đại diện cho quá trình khử cực của cấu trúc tim nào?
Câu 22
22. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong phòng ngừa bệnh tim mạch?
Câu 23
23. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) thường được sử dụng trong điều trị bệnh tim mạch nào?
Câu 24
24. Hậu quả nghiêm trọng nhất của rung nhĩ (atrial fibrillation) là gì?
Câu 25
25. Trong điện tâm đồ (ECG), đoạn ST chênh lên thường gợi ý bệnh lý tim mạch cấp tính nào?
Câu 26
26. Nguyên nhân phổ biến nhất gây hẹp van hai lá là gì?
Câu 27
27. Cấu trúc nào của tim được mệnh danh là 'máy tạo nhịp tự nhiên'?
Câu 28
28. Trong bệnh tim bẩm sinh, shunt trái-phải (left-to-right shunt) gây ra hậu quả chính nào?
Câu 29
29. Kỹ thuật nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm can thiệp mạch vành qua da (PCI)?
Câu 30
30. Xét nghiệm Troponin thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý tim mạch cấp tính nào?

Để lại một bình luận