Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược

Số câu30
Quiz ID13842
Câu 1
1. Quá trình 'aging' (lão hóa) trong bào chế hỗn dịch thuốc đề cập đến hiện tượng nào?
Câu 2
2. Loại tương tác thuốc nào xảy ra khi hai thuốc cạnh tranh cùng một vị trí gắn kết trên protein huyết tương?
Câu 3
3. Kiểm nghiệm độ hòa tan (dissolution test) của viên nén phóng thích kéo dài (extended-release) nhằm mục đích chính là gì?
Câu 4
4. Trong quá trình bào chế thuốc, phương pháp sấy tầng sôi được ưu tiên sử dụng cho loại nguyên liệu nào?
Câu 5
5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan của viên nén?
Câu 6
6. Trong quá trình định lượng dược chất bằng phương pháp chuẩn độ acid-base, điểm tương đương (equivalence point) được xác định khi nào?
Câu 7
7. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự hấp thụ nước từ không khí của một chất rắn đến mức hóa lỏng?
Câu 8
8. Trong phản ứng SN2, yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng?
Câu 9
9. Ảnh hưởng của pH môi trường đến độ tan của một base yếu là gì?
Câu 10
10. Trong quá trình hấp thu thuốc qua đường uống, giai đoạn nào thường là giai đoạn quyết định tốc độ (rate-limiting step)?
Câu 11
11. Hiện tượng polymorph (đa hình) trong dược phẩm có ý nghĩa quan trọng nhất về mặt nào?
Câu 12
12. Phản ứng loại trừ E1 thường ưu tiên tạo ra sản phẩm alkene nào?
Câu 13
13. Phản ứng thủy phân ester thường xảy ra nhanh hơn trong môi trường nào?
Câu 14
14. Trong phản ứng SN1, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đáng kể đến tốc độ phản ứng?
Câu 15
15. Đại lượng nào sau đây phản ánh độ mạnh của một acid?
Câu 16
16. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định cấu trúc tinh thể của dược chất?
Câu 17
17. Đại lượng nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá độ ổn định của thuốc trong quá trình bảo quản?
Câu 18
18. Trong công thức thuốc tiêm, chất đẳng trương (isotonic agent) được thêm vào với mục đích chính nào?
Câu 19
19. Công thức Henderson-Hasselbalch liên quan đến đại lượng nào sau đây?
Câu 20
20. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tăng độ hòa tan của dược chất kém tan trong nước?
Câu 21
21. Loại liên kết hóa học nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì cấu trúc bậc hai của protein (ví dụ alpha-helix, beta-sheet)?
Câu 22
22. Trong kỹ thuật bao phim viên nén, mục đích của lớp bao đường (sugar coating) KHÔNG bao gồm:
Câu 23
23. Chức năng chính của chất diện hoạt (surfactant) trong công thức nhũ tương là gì?
Câu 24
24. Trong phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), detector UV-Vis thường được sử dụng để phát hiện các chất có đặc tính nào?
Câu 25
25. Độ tan của một dược chất trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây là chính?
Câu 26
26. Đại lượng nào sau đây mô tả khả năng một phân tử dược chất phân bố giữa pha hữu cơ và pha nước?
Câu 27
27. Phản ứng oxy hóa khử trong dược phẩm thường dẫn đến hậu quả nào?
Câu 28
28. Phương pháp nghiền nào sau đây thường được sử dụng để giảm kích thước tiểu phân dược chất đến kích thước nano?
Câu 29
29. Trong công thức thuốc mỡ, tá dược thân dầu (ví dụ vaseline, parafin) có vai trò chính là gì?
Câu 30
30. Trong quá trình sản xuất viên nén, tá dược dính (binder) đóng vai trò gì?

Để lại một bình luận