Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Tập hợp

Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Tập hợp

Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 2 Tập hợp

Số câu15
Quiz ID20732
Câu 1
1. Tập hợp rỗng là tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Câu 2
2. Cho tập hợp S = {x \in \mathbb{N} | x \text{ chia hết cho 2 và } x < 10}. Tìm S.
Câu 3
3. Cho tập hợp U = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10} là tập hợp phổ dụng. Cho A = {1, 3, 5, 7, 9} và B = {2, 4, 6, 8, 10}. Tìm A \cup B.
Câu 4
4. Cho hai tập hợp X = {1, 2, 3, 4} và Y = {3, 4, 5, 6}. Tập hợp X \cap Y là gì?
Câu 5
5. Cho tập hợp A = {x \in \mathbb{N} | x \text{ là số chẵn và } 10 \le x \le 20}. Tìm số phần tử của A.
Câu 6
6. Cho tập hợp C = {x \in \mathbb{Z} | -2 < x < 3}. Tìm số phần tử của tập hợp C.
Câu 7
7. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về tập hợp:
Câu 8
8. Cho tập hợp P = {1, 3, 5} và tập hợp Q = {1, 2, 3, 4, 5}. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Câu 9
9. Tập hợp nào sau đây KHÔNG phải là tập hợp con của tập hợp {a, b, c, d}?
Câu 10
10. Cho tập hợp E = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 4 = 0}. Tìm các phần tử của E.
Câu 11
11. Nếu A \subset B và B \subset A thì điều gì xảy ra?
Câu 12
12. Cho tập hợp A = {1, 3, 5, 7} và tập hợp B = {2, 3, 4, 5}. Tìm A \setminus B.
Câu 13
13. Cho tập hợp M = {a, b, c}. Số tập hợp con của M là bao nhiêu?
Câu 14
14. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{N} | x \le 5} và B = {x \in \mathbb{N} | x \text{ là số nguyên tố và } x \le 10}. Tìm tập hợp A \cup B.
Câu 15
15. Cho hai tập hợp A và B. Phần bù của A trong U (ký hiệu C_U(A) hoặc A) là tập hợp các phần tử thuộc U nhưng KHÔNG thuộc A. Nếu A = {1, 2} và U = {1, 2, 3, 4, 5}, tìm A.

Để lại một bình luận