Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian

Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian

Trắc nghiệm Toán học 12 Chân trời bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian

Số câu15
Quiz ID19798
Câu 1
1. Cho ba điểm $A = (1, 1, 1)$, $B = (2, 3, 4)$, $C = (0, 1, -1)$. Tìm tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$.
Câu 2
2. Cho các vectơ $\vec{a} = (1, 0, 2)$, $\vec{b} = (-1, 3, 0)$, $\vec{c} = (2, -1, 5)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{d} = 2\vec{a} - \vec{b} + \vec{c}$.
Câu 3
3. Cho hai điểm $A = (1, 2, -1)$ và $B = (3, 0, 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 4
4. Cho vectơ $\vec{u} = (1, -2, 3)$ và vectơ $\vec{v} = (-2, 4, -6)$. Mối quan hệ giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là gì?
Câu 5
5. Cho vectơ $\vec{a} = (1, 2, m)$ và vectơ $\vec{b} = (3, n, -9)$. Tìm $m$ và $n$ để hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.
Câu 6
6. Trong không gian, cho ba điểm $A$, $B$, $C$ phân biệt. Vectơ $\overrightarrow{AB}$ và vectơ $\overrightarrow{AC}$ là cùng phương khi nào?
Câu 7
7. Cho vectơ $\vec{a} = (2, -1, 3)$. Vectơ đối của $\vec{a}$ là:
Câu 8
8. Cho $O$ là gốc tọa độ. Vectơ $\overrightarrow{OA}$ với $A=(2, 3, -1)$ có tọa độ là:
Câu 9
9. Cho hình bình hành $ABCD$. Vectơ $\overrightarrow{AC}$ bằng:
Câu 10
10. Cho vectơ $\vec{a} = (2, -1, 3)$ và $k = -2$. Tọa độ của vectơ $k\vec{a}$ là:
Câu 11
11. Cho tam giác $ABC$. Gọi $I$ là trung điểm của cạnh $BC$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 12
12. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Điều kiện nào sau đây cho thấy $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương?
Câu 13
13. Cho hai vectơ $\vec{a} = (3, 0, -1)$ và $\vec{b} = (1, 2, 4)$. Tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$ là:
Câu 14
14. Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.ABCD$. Vectơ $\overrightarrow{AC}$ bằng:
Câu 15
15. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2, 0)$ và $\vec{b} = (0, -1, 3)$. Vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ có tọa độ là:

Để lại một bình luận