Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Tọa độ của vectơ

Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Tọa độ của vectơ

Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 2: Tọa độ của vectơ

Số câu15
Quiz ID18103
Câu 1
1. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a}$.
Câu 2
2. Cho vectơ $\vec{u} = (2, -1, 5)$. Tọa độ của vectơ $-\vec{u}$ là:
Câu 3
3. Cho điểm $A(1, 2, 3)$ và điểm $B(4, 5, 6)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$ là:
Câu 4
4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, -2, 3)$ và $\vec{b} = (-2, 4, -6)$. Vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có mối quan hệ như thế nào?
Câu 5
5. Cho $\vec{u} = (1, 2, 3)$ và $\vec{v} = (x, y, z)$. Nếu $\vec{u} = -2\vec{v}$, thì tọa độ của $\vec{v}$ là:
Câu 6
6. Cho $\vec{a} = (1, 0, 0)$, $\vec{b} = (0, 1, 0)$, $\vec{c} = (0, 0, 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b} + \vec{c}$.
Câu 7
7. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1, 2, 0)$ và $\vec{b} = (3, -1, 2)$. Tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ là:
Câu 8
8. Cho $\vec{a} = (1, 0, -1)$ và $\vec{b} = (0, 1, 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 9
9. Cho điểm $A(1, 2, -1)$, $B(2, 0, 3)$, $C(0, 1, 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AC}$.
Câu 10
10. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (2, 4, 6)$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec{a} + \vec{b}$?
Câu 11
11. Cho điểm $A(1, 2, 3)$ và điểm $B(1, 2, 3)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$ là:
Câu 12
12. Cho $\vec{u} = (1, 2, 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $-\vec{u}$.
Câu 13
13. Cho vectơ $\vec{v} = (x, y, z)$ và số thực $k$. Tọa độ của vectơ $k\vec{v}$ là:
Câu 14
14. Cho $\vec{a} = (1, 2, 3)$ và $\vec{b} = (2, 4, 6)$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec{b} - \vec{a}$?
Câu 15
15. Cho $\vec{a} = (2, -1, 3)$ và $\vec{b} = (4, -2, 6)$. Chọn phát biểu đúng:

Để lại một bình luận