Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán học 12 Cánh diều bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Số câu15
Quiz ID18104
Câu 1
1. Cho \(\vec{a} = (1; 0; 2)\) và \(\vec{b} = (0; -1; 3)\). Tính tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\).
Câu 2
2. Cho \(\vec{a} = (1; 1; 1)\) và \(\vec{b} = (2; 2; 2)\). Vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có mối quan hệ như thế nào?
Câu 3
3. Cho \(\vec{a} = (1; 0; 0)\), \(\vec{b} = (0; 1; 0)\), \(\vec{c} = (0; 0; 1)\). Tính tọa độ của vectơ \(3\vec{a} - 2\vec{b} + \vec{c}\).
Câu 4
4. Cho \(\vec{a} = (5; -1; 0)\) và \(\vec{b} = (2; 3; -4)\). Tính tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\).
Câu 5
5. Cho \(\vec{a} = (1; 2; -3)\) và \(\vec{b} = (-2; 0; 1)\). Tọa độ của vectơ \(\vec{a} + 2\vec{b}\) là?
Câu 6
6. Nếu \(\vec{a} = (1; 2; 3)\) và \(\vec{b} = (3; 6; 9)\), thì \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có mối quan hệ gì?
Câu 7
7. Cho vectơ \(\vec{a} = (3; 0; -1)\). Tọa độ của vectơ \(2\vec{a}\) là?
Câu 8
8. Cho \(\vec{a} = (1; -2; 3)\). Tọa độ của vectơ \(-\vec{a}\) là gì?
Câu 9
9. Vectơ \(\vec{a} = (1; 2; 3)\) và \(\vec{b} = (x; y; z)\). Nếu \(\vec{a} = \vec{b}\), thì giá trị của \(x, y, z\) là bao nhiêu?
Câu 10
10. Cho hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) trong không gian với \(\vec{a} = (a_1; a_2; a_3)\) và \(\vec{b} = (b_1; b_2; b_3)\). Biểu thức tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\) là gì?
Câu 11
11. Nếu \(\vec{u} = (2; -1; 3)\) và \(\vec{v} = (1; 4; -2)\), thì tọa độ của vectơ \(\vec{u} - \vec{v}\) là bao nhiêu?
Câu 12
12. Cho \(\vec{a} = (2; 3; -1)\) và \(\vec{b} = (4; -2; 5)\). Tọa độ của \(\vec{a} - \vec{b}\) là?
Câu 13
13. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (a_1; a_2; a_3)\) và \(\vec{b} = (b_1; b_2; b_3)\). Phép trừ \(\vec{a} - \vec{b}\) có biểu thức tọa độ là?
Câu 14
14. Vectơ đối của vectơ \(\vec{a} = (-2; 5; 1)\) là vectơ nào sau đây?
Câu 15
15. Nếu \(\vec{a} = (x; y; z)\) và \(k\) là một số thực, thì tọa độ của \(k\vec{a}\) là?

Để lại một bình luận