Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 11

Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 11

Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 11

Số câu25
Quiz ID43612
Câu 1
Câu '他会说汉语' (Tā huì shuō Hànyǔ) có nghĩa là gì?
Câu 2
Để diễn tả 'không phải', ta dùng từ phủ định nào trước động từ '是'?
Câu 3
Từ '家' (jiā) có nghĩa là gì?
Câu 4
Câu '明天星期几?' (Míngtiān xīngqī jǐ?) có nghĩa là gì?
Câu 5
Câu '我不喜欢' (Wǒ bù xǐhuān) thể hiện ý nghĩa gì?
Câu 6
Chữ Hán '水' có nghĩa là gì?
Câu 7
A: 谢谢你! (Xièxie nǐ!) B: _______. Chọn câu đáp lại phù hợp.
Câu 8
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: '这是我的___' (Đây là ... của tôi).
Câu 9
Phó từ '也' (yě) trong câu '我也是学生' (Wǒ yě shì xuéshēng) có nghĩa là gì?
Câu 10
Để hỏi 'ai đó' trong tiếng Trung, ta dùng đại từ nghi vấn nào?
Câu 11
Phiên âm pinyin nào có thanh điệu được đánh dấu đúng cho chữ '我' (wǒ)?
Câu 12
Chọn từ có nghĩa trái ngược với '大' (dà - to, lớn).
Câu 13
Câu hỏi '你在哪儿?' (Nǐ zài nǎr?) dùng để hỏi về điều gì?
Câu 14
Chọn lượng từ phù hợp để điền vào chỗ trống: '三___学生' (ba học sinh).
Câu 15
Từ '今天' (jīntiān) có nghĩa là gì?
Câu 16
Chọn lượng từ đúng để điền vào chỗ trống: '一___茶' (một tách trà).
Câu 17
Trong tiếng Trung, '对不起' (duìbuqǐ) có nghĩa là gì?
Câu 18
Từ nào sau đây có nghĩa là 'uống'?
Câu 19
Đâu là câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi '你叫什么名字?' (Nǐ jiào shénme míngzì?)?
Câu 20
Chữ Hán nào có nghĩa là 'người'?
Câu 21
Để hỏi 'Cái này giá bao nhiêu tiền?', câu nào sau đây là chính xác?
Câu 22
Trong câu '我___中国人', cần điền động từ nào vào chỗ trống để câu có nghĩa 'Tôi là người Trung Quốc'?
Câu 23
Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh: '很 / 高兴 / 认识 / 你'?
Câu 24
Đâu là cách viết đúng của số 8 trong tiếng Trung?
Câu 25
Phiên âm pinyin chính xác cho từ '老师' (giáo viên) là gì?

Để lại một bình luận