Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 12

Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 12

Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 12

Số câu25
Quiz ID43613
Câu 1
Bộ thủ nào được sử dụng phổ biến trong các chữ liên quan đến nước, sông ngòi?
Câu 2
Thanh điệu nào trong tiếng Trung yêu cầu giọng điệu cao và không thay đổi?
Câu 3
Trong cấu trúc câu hỏi với '吗' (ma), vị trí của từ này thường nằm ở đâu?
Câu 4
Số '8' trong tiếng Trung được phát âm là gì?
Câu 5
Từ nào sau đây là phó từ phủ định thường dùng trong tiếng Trung?
Câu 6
Khi từ '不' (bù) đứng trước một từ có thanh 4, nó sẽ biến âm như thế nào?
Câu 7
Từ '谢谢' (xièxie) dùng để làm gì?
Câu 8
Từ '爸爸' (bàba) nghĩa là gì?
Câu 9
Chữ '中' trong '中国' (Zhōngguó) có nghĩa là gì?
Câu 10
Từ '再见' (zàijiàn) được sử dụng trong bối cảnh nào?
Câu 11
Phiên âm nào sau đây biểu thị đúng cách phát âm của từ '你好'?
Câu 12
Thanh 3 trong tiếng Trung khi đứng trước một thanh 3 khác sẽ biến điệu như thế nào?
Câu 13
Trong tiếng Trung, bộ thủ nào thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến bộ phận cơ thể con người?
Câu 14
Trong câu '我是越南人' (Wǒ shì Yuènán rén), từ '是' đóng vai trò ngữ pháp gì?
Câu 15
Cấu trúc '很' + tính từ thường mang ý nghĩa gì?
Câu 16
Từ nào sau đây dùng để hỏi về số lượng người?
Câu 17
Từ nào sau đây dùng để chỉ hướng hoặc vị trí?
Câu 18
Chữ '个' (gè) trong tiếng Trung thường đóng vai trò gì?
Câu 19
Từ '学习' (xuéxí) có nghĩa là gì?
Câu 20
Đại từ nhân xưng '他们' (tāmen) có nghĩa là gì?
Câu 21
Thanh 4 trong tiếng Trung được phát âm như thế nào?
Câu 22
Trợ từ '的' (de) trong câu '我的书' (wǒ de shū) có tác dụng gì?
Câu 23
Phụ âm nào sau đây được gọi là âm đầu lưỡi?
Câu 24
Từ '老师' (lǎoshī) nghĩa là gì?
Câu 25
Trong tiếng Trung, bộ '木' (mù) thường liên quan đến lĩnh vực nào?

Để lại một bình luận