Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ cho thuê tài chính

Số câu30
Quiz ID12853
Câu 1
1. Khi nào thì một hợp đồng thuê được phân loại là thuê tài chính thay vì thuê hoạt động?
Câu 2
2. Trong hợp đồng cho thuê tài chính, điều khoản nào sau đây bảo vệ quyền lợi của bên cho thuê trong trường hợp bên thuê vi phạm hợp đồng?
Câu 3
3. Đâu là sự khác biệt chính giữa cho thuê tài chính và cho thuê hoạt động về mặt chuyển giao rủi ro và lợi ích?
Câu 4
4. Trong nghiệp vụ cho thuê tài chính, bên nào chịu rủi ro và lợi ích chủ yếu liên quan đến quyền sở hữu tài sản?
Câu 5
5. Rủi ro lãi suất trong cho thuê tài chính ảnh hưởng chủ yếu đến bên nào và như thế nào?
Câu 6
6. Mục đích chính của việc cơ cấu lại hợp đồng thuê tài chính là gì?
Câu 7
7. Rủi ro tín dụng trong cho thuê tài chính chủ yếu phát sinh từ bên nào?
Câu 8
8. Thuế giá trị gia tăng (VAT) đối với hoạt động cho thuê tài chính thường được tính như thế nào?
Câu 9
9. Điều gì có thể xảy ra nếu giá trị thị trường của tài sản thuê giảm mạnh vào cuối thời hạn thuê, đặc biệt trong trường hợp thuê tài chính?
Câu 10
10. Loại hình cho thuê tài chính nào mà bên cho thuê mua tài sản và cho thuê lại nhiều lần sau khi kết thúc hợp đồng thuê ban đầu?
Câu 11
11. Tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết một hợp đồng thuê tài chính theo chuẩn mực kế toán Việt Nam?
Câu 12
12. Loại hình tổ chức nào sau đây KHÔNG thường tham gia vào nghiệp vụ cho thuê tài chính với vai trò là bên cho thuê?
Câu 13
13. Loại tài sản nào sau đây THƯỜNG KHÔNG phù hợp cho nghiệp vụ cho thuê tài chính?
Câu 14
14. Giá trị còn lại không đảm bảo (unguaranteed residual value) trong cho thuê tài chính là gì?
Câu 15
15. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng chi phí thuê tài chính cho bên thuê?
Câu 16
16. Trong kế toán cho bên thuê, khoản mục nào sau đây KHÔNG được ghi nhận trong Bảng Cân Đối Kế Toán liên quan đến thuê tài chính?
Câu 17
17. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm thiểu rủi ro tín dụng cho bên cho thuê tài chính?
Câu 18
18. Trong trường hợp bên thuê phá sản, quyền của bên cho thuê tài chính đối với tài sản thuê là gì?
Câu 19
19. Điều gì xảy ra với tài sản thuê tài chính khi kết thúc thời hạn thuê, nếu hợp đồng không có điều khoản mua lại?
Câu 20
20. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên cho thuê?
Câu 21
21. Trong mô hình cho thuê tài chính gián tiếp (two-party lease), ai là người mua tài sản từ nhà cung cấp và đồng thời là bên cho thuê?
Câu 22
22. Để xác định giá trị khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (minimum lease payments), yếu tố nào sau đây KHÔNG được bao gồm?
Câu 23
23. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng cho tài sản thuê tài chính trong báo cáo tài chính của bên thuê?
Câu 24
24. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định lựa chọn giữa thuê tài chính và mua tài sản của doanh nghiệp?
Câu 25
25. Khi so sánh với vay ngân hàng để mua tài sản, cho thuê tài chính có thể KHÔNG phù hợp trong trường hợp nào?
Câu 26
26. Chi phí vốn của bên thuê có thể bị ảnh hưởng như thế nào khi sử dụng thuê tài chính so với mua tài sản bằng vốn vay?
Câu 27
27. Trong nghiệp vụ bán và thuê lại tài sản, ai là người bán và sau đó trở thành người thuê tài sản?
Câu 28
28. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về cho thuê tài chính?
Câu 29
29. Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của bên thuê, khoản thanh toán tiền thuê tài chính được phân loại vào dòng tiền nào?
Câu 30
30. Ưu điểm chính của cho thuê tài chính đối với bên thuê là gì?

Để lại một bình luận