Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Số câu30
Quiz ID13421
Câu 1
1. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để giải phương trình vi phân tuyến tính cấp hai hệ số hằng?
Câu 2
2. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
Câu 3
3. Tính tích phân suy rộng ∫[1, ∞) (1/x^2) dx.
Câu 4
4. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân y' = 2x biết y(1) = 2.
Câu 5
5. Định nghĩa nào sau đây là đúng về không gian vectơ con?
Câu 6
6. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[2, 1], [3, 2]].
Câu 7
7. Ma trận nào sau đây là ma trận đường chéo?
Câu 8
8. Đường cong mức của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 là họ đường cong nào?
Câu 9
9. Cho hàm số f(x, y) = x^2y + xy^2. Tính đạo hàm riêng cấp hai ∂^2f/∂x∂y.
Câu 10
10. Cho phương trình vi phân y'' - 3y' + 2y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
Câu 11
11. Trong không gian R^3, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng xOy?
Câu 12
12. Cho phương trình vi phân y'' + 4y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
Câu 13
13. Tìm cực trị địa phương của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 - 2x.
Câu 14
14. Tính tích phân kép ∫∫_D (x + y) dA, với D là miền tam giác giới hạn bởi y = 0, x = 1, y = x.
Câu 15
15. Trong không gian vectơ, tập hợp nào sau đây là không gian con của R^2?
Câu 16
16. Ứng dụng của tích phân bội trong hình học là gì?
Câu 17
17. Hàm số nào sau đây là hàm thuần nhất?
Câu 18
18. Trong không gian R^2, phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép quay quanh gốc tọa độ?
Câu 19
19. Tính tích phân bất định ∫(2x + 1) dx.
Câu 20
20. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Điều kiện nào sau đây đảm bảo hệ có nghiệm duy nhất?
Câu 21
21. Trong phép chiếu trực giao từ R^3 xuống mặt phẳng xy, vectơ (x, y, z) được chiếu thành vectơ nào?
Câu 22
22. Tính tích phân đường loại 2 ∫_C (x dy - y dx) với C là đường tròn đơn vị ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 23
23. Tìm hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 4, 6], [3, 6, 9]].
Câu 24
24. Tính định thức của ma trận A = [[2, 1], [4, 3]].
Câu 25
25. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Tìm gradient của f tại điểm (1, 0).
Câu 26
26. Phương trình nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp một?
Câu 27
27. Trong giải tích vectơ, toán tử 'div' (divergence) tác động lên đối tượng nào?
Câu 28
28. Giá trị riêng của ma trận A = [[3, 0], [0, 3]] là:
Câu 29
29. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (1/n^p) hội tụ khi nào?
Câu 30
30. Trong không gian vectơ R^3, cho hai vectơ u = (1, 2, -1) và v = (3, 1, 2). Tìm tích có hướng của u và v (u x v).

Để lại một bình luận