Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng

Số câu30
Quiz ID14482
Câu 1
1. Khái niệm 'bong bóng tài sản' (asset bubble) trong tài chính ngân hàng mô tả tình huống nào?
Câu 2
2. Trong quản lý rủi ro thanh khoản của ngân hàng, 'gap thanh khoản' (liquidity gap) thể hiện điều gì?
Câu 3
3. Rủi ro hoạt động (operational risk) trong ngân hàng phát sinh từ yếu tố nào sau đây là CHÍNH?
Câu 4
4. Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, chỉ số ROE (Return on Equity) đo lường điều gì?
Câu 5
5. Ngân hàng số (digital bank) khác biệt với ngân hàng truyền thống chủ yếu ở điểm nào?
Câu 6
6. Công cụ dự trữ bắt buộc được ngân hàng trung ương sử dụng để:
Câu 7
7. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, L/C (Letter of Credit) là gì?
Câu 8
8. Trong hoạt động ngân hàng quốc tế, rủi ro quốc gia (country risk) đề cập đến rủi ro liên quan đến:
Câu 9
9. Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào tạo ra thu nhập chính cho ngân hàng thương mại?
Câu 10
10. Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở với mục tiêu chính là gì?
Câu 11
11. Lãi suất chiết khấu (discount rate) là lãi suất:
Câu 12
12. Khái niệm 'lãi suất thực' (real interest rate) phản ánh điều gì?
Câu 13
13. Hoạt động nào sau đây thuộc nghiệp vụ 'bên Nợ' (Liability) của ngân hàng thương mại?
Câu 14
14. Hệ số CAR (Capital Adequacy Ratio) đo lường điều gì ở ngân hàng?
Câu 15
15. Sự khác biệt chính giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tài chính phi ngân hàng (ví dụ: công ty tài chính) là gì?
Câu 16
16. Trong nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng, ngân hàng đóng vai trò là:
Câu 17
17. Nguyên tắc hoạt động cơ bản của ngân hàng thương mại là gì?
Câu 18
18. Công cụ 'tỷ lệ dự trữ bắt buộc' có tác động đến lượng tiền cung ứng như thế nào?
Câu 19
19. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ?
Câu 20
20. Sản phẩm phái sinh (derivatives) trong tài chính ngân hàng được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?
Câu 21
21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến lãi suất huy động của ngân hàng thương mại?
Câu 22
22. Loại hình tín dụng nào sau đây thường có thời hạn ngắn và phục vụ nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp?
Câu 23
23. Rủi ro thị trường (market risk) trong ngân hàng bao gồm những loại rủi ro nào?
Câu 24
24. Phương pháp CAMELS được sử dụng trong giám sát ngân hàng để đánh giá những khía cạnh nào?
Câu 25
25. Loại hình ngân hàng nào sau đây tập trung chủ yếu vào phục vụ các đối tượng khách hàng doanh nghiệp lớn và các tổ chức tài chính?
Câu 26
26. Điều gì sẽ xảy ra với đường кривой lợi suất (yield curve) khi ngân hàng trung ương dự kiến sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ trong tương lai?
Câu 27
27. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cơ bản của ngân hàng trung ương?
Câu 28
28. Trong các loại hình thanh toán không dùng tiền mặt, hình thức nào sau đây thường được sử dụng cho các giao dịch có giá trị lớn, liên ngân hàng?
Câu 29
29. Chức năng 'tạo tiền' (money creation) của hệ thống ngân hàng thương mại được thực hiện thông qua nghiệp vụ nào?
Câu 30
30. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng thương mại phát sinh chủ yếu từ đâu?

Để lại một bình luận