Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1

Số câu30
Quiz ID14226
Câu 1
1. Mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model) được sử dụng để làm gì?
Câu 2
2. Mục tiêu chính của quản trị tài chính là gì?
Câu 3
3. Rủi ro hệ thống (systematic risk) còn được gọi là gì?
Câu 4
4. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow - DCF) thường được sử dụng để làm gì?
Câu 5
5. Điều gì KHÔNG phải là ưu điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn so với vay nợ?
Câu 6
6. Loại hình tài trợ nào sau đây được coi là vốn chủ sở hữu?
Câu 7
7. Mục đích của việc phân tích báo cáo tài chính là gì?
Câu 8
8. Trong phân tích hòa vốn (break-even analysis), điểm hòa vốn thể hiện điều gì?
Câu 9
9. Giá trị thời gian của tiền tệ (Time Value of Money) dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 10
10. Điều gì xảy ra với giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án khi tỷ lệ chiết khấu tăng lên, giả sử các yếu tố khác không đổi?
Câu 11
11. Lãi suất chiết khấu (discount rate) trong phân tích dự án đầu tư phản ánh điều gì?
Câu 12
12. Chức năng chính của thị trường tài chính là gì?
Câu 13
13. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp định giá hàng tồn kho?
Câu 14
14. Thời gian hoàn vốn (Payback Period) là một tiêu chí đánh giá dự án đầu tư, nó đo lường điều gì?
Câu 15
15. Báo cáo tài chính nào sau đây thể hiện tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?
Câu 16
16. Hệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) loại trừ tài sản nào khỏi tử số so với hệ số thanh toán hiện hành?
Câu 17
17. Chỉ số tài chính nào đo lường khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 18
18. Công cụ phái sinh (derivative) thường được sử dụng cho mục đích nào trong quản trị tài chính?
Câu 19
19. Chính sách cổ tức (dividend policy) của doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?
Câu 20
20. Loại hình doanh nghiệp nào có trách nhiệm hữu hạn?
Câu 21
21. Vốn lưu động (Working Capital) thường bao gồm những tài sản nào?
Câu 22
22. Vòng quay tổng tài sản (Total Asset Turnover) đo lường điều gì?
Câu 23
23. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
Câu 24
24. Trong quản trị rủi ro tài chính, phòng ngừa rủi ro (hedging) là gì?
Câu 25
25. Đòn bẩy tài chính (financial leverage) có thể mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
Câu 26
26. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ?
Câu 27
27. Chi phí sử dụng vốn (Cost of Capital) của doanh nghiệp được sử dụng để làm gì?
Câu 28
28. Quyết định đầu tư vốn (Capital budgeting) liên quan đến vấn đề gì?
Câu 29
29. Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì?
Câu 30
30. Rủi ro kinh doanh (business risk) của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi yếu tố nào?

Để lại một bình luận