Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán quốc tế

Số câu30
Quiz ID15808
Câu 1
1. Trong giao dịch L∕C, 'Ngân hàng xác nhận′ (Confirming Bank) có vai trò gì?
Câu 2
2. Trong thanh toán quốc tế, 'ngân hàng đại lý' (Correspondent Bank) có vai trò gì?
Câu 3
3. Chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính?
Câu 4
4. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa Nhờ thu trơn (Clean Collection) và Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection)?
Câu 5
5. Thanh toán quốc tế qua các nền tảng kỹ thuật số (như PayPal, Wise) ngày càng phổ biến vì lý do chính nào?
Câu 6
6. Trong một giao dịch L∕C, nếu bộ chứng từ xuất trình có 'sai sót′ (discrepancy), điều gì có khả năng xảy ra?
Câu 7
7. Trong phương thức Chuyển tiền (TT), rủi ro lớn nhất đối với người nhập khẩu khi thanh toán trước là gì?
Câu 8
8. Một công ty xuất khẩu muốn đảm bảo nhận được tiền thanh toán ngay sau khi giao hàng và không muốn phụ thuộc vào khả năng thanh toán của người nhập khẩu. Phương thức nào là lựa chọn tốt nhất?
Câu 9
9. Lý do chính khiến các ngân hàng áp dụng các biện pháp phòng chống rửa tiền (AML) trong thanh toán quốc tế là gì?
Câu 10
10. Khi tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền biến động, điều này tạo ra rủi ro gì trong thanh toán quốc tế?
Câu 11
11. Rủi ro lớn nhất đối với người xuất khẩu khi áp dụng phương thức thanh toán Ghi sổ (Open Account) là gì?
Câu 12
12. Phân loại nhờ thu theo chứng từ kèm theo hối phiếu, ta có:
Câu 13
13. Tại sao việc lựa chọn đồng tiền thanh toán lại quan trọng trong hợp đồng thương mại quốc tế?
Câu 14
14. Trong thanh toán quốc tế theo phương thức nhờ thu (Collection), ngân hàng có vai trò chủ yếu là gì?
Câu 15
15. So sánh D∕P và D∕A, rủi ro đối với người xuất khẩu cao hơn trong trường hợp nào?
Câu 16
16. Tại sao séc ít được sử dụng phổ biến trong thanh toán quốc tế cho các giao dịch thương mại lớn?
Câu 17
17. Phương thức thanh toán nào sau đây mang lại lợi ích lớn nhất cho người nhập khẩu về mặt chiếm dụng vốn?
Câu 18
18. Phương thức thanh toán quốc tế nào mà người nhập khẩu yêu cầu ngân hàng của mình cam kết trả tiền cho người xuất khẩu nếu người xuất khẩu xuất trình bộ chứng từ phù hợp với các điều khoản quy định?
Câu 19
19. UCP 600 là văn bản quy tắc quốc tế điều chỉnh hoạt động nào trong thanh toán quốc tế?
Câu 20
20. Phân loại L∕C theo tính chất cam kết của ngân hàng phát hành, ta có:
Câu 21
21. Vai trò của ngân hàng chiết khấu (Negotiating Bank) trong giao dịch L∕C là gì?
Câu 22
22. Khi nào thì phương thức nhờ thu D∕A (Documents against Acceptance) được xem là phù hợp hơn D∕P (Documents against Payment)?
Câu 23
23. Tại sao phương thức Chuyển tiền (TT) thường được sử dụng cho các giao dịch có độ tin cậy cao giữa các bên?
Câu 24
24. Ngân hàng thông báo (Advising Bank) trong giao dịch L∕C có vai trò gì?
Câu 25
25. Hệ thống mạng viễn thông tài chính liên ngân hàng quốc tế (SWIFT) được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì trong thanh toán quốc tế?
Câu 26
26. Khi sử dụng Tín dụng chứng từ (L∕C), ngân hàng phát hành (Issuing Bank) có trách nhiệm chính là gì?
Câu 27
27. Ưu điểm chính của phương thức Tín dụng chứng từ (L∕C) đối với người xuất khẩu là gì?
Câu 28
28. Điều khoản nào trong Incoterms có ảnh hưởng trực tiếp đến thời điểm chuyển giao rủi ro và chi phí, từ đó tác động đến lựa chọn phương thức thanh toán?
Câu 29
29. Trong phương thức nhờ thu D∕P (Documents against Payment), người nhập khẩu sẽ nhận được chứng từ hàng hóa khi nào?
Câu 30
30. Điều khoản 'At Sight′ trên hối phiếu trong thanh toán quốc tế có nghĩa là gì?

Để lại một bình luận