Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương

Số câu30
Quiz ID10701
Câu 1
1. Loại liên kết tế bào nào sau đây có vai trò chính trong việc ngăn chặn sự khuếch tán của các chất giữa các tế bào biểu mô?
Câu 2
2. Loại sợi cơ nào sau đây có tốc độ co chậm, sức co yếu nhưng có khả năng chống mỏi cao?
Câu 3
3. Loại mô nào sau đây có ít chất nền ngoại bào nhất?
Câu 4
4. Tế bào nào sau đây có vai trò chính trong việc hủy xương (resorption) trong quá trình tu sửa xương?
Câu 5
5. Loại mô cơ nào sau đây có đặc điểm là vân ngang và hoạt động tự chủ?
Câu 6
6. Tế bào nào sau đây KHÔNG thuộc loại tế bào cố định của mô liên kết?
Câu 7
7. Phương pháp nhuộm tiêu bản mô học nào sau đây thường được sử dụng nhất để phân biệt nhân tế bào và bào tương?
Câu 8
8. Loại tuyến nào sau đây bài tiết sản phẩm vào máu?
Câu 9
9. Cấu trúc nào sau đây của xương có vai trò chứa tủy xương đỏ, nơi sản sinh tế bào máu?
Câu 10
10. Hiện tượng metaplasia (dị sản) là gì?
Câu 11
11. Loại tế bào thần kinh đệm (glial cell) nào sau đây có vai trò tạo myelin cho các sợi trục thần kinh trung ương?
Câu 12
12. Loại mô nào sau đây có chức năng chính là bao phủ bề mặt và lót các khoang trong cơ thể?
Câu 13
13. Loại biểu mô nào sau đây lót các mạch máu và mạch bạch huyết?
Câu 14
14. Mô học là ngành khoa học nghiên cứu về:
Câu 15
15. Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong chất nền ngoại bào của mô liên kết?
Câu 16
16. Trong mô cơ vân, đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản nhất là:
Câu 17
17. Màng đáy (basement membrane) nằm giữa mô nào và mô nào?
Câu 18
18. Phương pháp nhuộm nào sau đây thường được sử dụng để phát hiện sợi collagen trong mô liên kết?
Câu 19
19. Trong quá trình cốt hóa nội màng (intramembranous ossification), loại tế bào nào trực tiếp biệt hóa thành tế bào xương (osteoblast)?
Câu 20
20. Cấu trúc nào sau đây của tế bào thần kinh có vai trò dẫn truyền xung thần kinh đi xa khỏi thân tế bào?
Câu 21
21. Tế bào nào sau đây có nguồn gốc từ bạch cầu đơn nhân (monocyte) và có vai trò thực bào trong mô liên kết?
Câu 22
22. Loại biểu mô nào sau đây thích hợp nhất cho chức năng bảo vệ và chống chịu ma sát?
Câu 23
23. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của synapse hóa học?
Câu 24
24. Cấu trúc nào sau đây của tế bào biểu mô có vai trò tăng diện tích bề mặt hấp thụ?
Câu 25
25. Chức năng chính của tế bào sụn (chondrocyte) là gì?
Câu 26
26. Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần cơ bản của mô liên kết?
Câu 27
27. Loại biểu mô nào sau đây có khả năng thay đổi hình dạng tế bào tùy thuộc vào độ căng của cơ quan?
Câu 28
28. Loại sợi nào sau đây có vai trò chính trong việc tạo độ đàn hồi cho mô liên kết?
Câu 29
29. Cấu trúc nào sau đây là đặc trưng của tế bào thần kinh (neuron) và có vai trò nhận tín hiệu?
Câu 30
30. Loại sụn nào sau đây có nhiều sợi collagen loại II nhất và ít chất nền nhất?

Để lại một bình luận