Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1

Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1

Số câu30
Quiz ID11015
Câu 1
1. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của việc chuyển hóa thuốc?
Câu 2
2. Thuật ngữ 'agonist' (chất chủ vận) mô tả loại thuốc nào?
Câu 3
3. Điều gì xảy ra với thời gian bán thải của thuốc nếu chức năng thận suy giảm?
Câu 4
4. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế bơm proton (Proton Pump Inhibitors - PPIs) là gì?
Câu 5
5. Đường dùng thuốc nào sau đây có thể thích hợp cho bệnh nhân bị nôn ói hoặc hôn mê?
Câu 6
6. Hiện tượng 'tương tác dược động học' (pharmacokinetic drug interaction) đề cập đến sự tương tác ảnh hưởng đến yếu tố nào của thuốc?
Câu 7
7. Thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) tác động chủ yếu ở vị trí nào của nephron?
Câu 8
8. Khái niệm 'dung nạp thuốc' (drug tolerance) đề cập đến hiện tượng gì?
Câu 9
9. Đường dùng thuốc nào sau đây thường tránh được hiệu ứng chuyển hóa lần đầu ở gan?
Câu 10
10. Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside có độc tính đặc trưng nào?
Câu 11
11. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp hoạt động theo cơ chế nào?
Câu 12
12. Liều LD50 và ED50 được sử dụng để xác định điều gì?
Câu 13
13. Tương tác thuốc hiệp đồng (synergism) có nghĩa là gì?
Câu 14
14. Thể tích phân phối (Vd) lớn gợi ý điều gì về sự phân bố của thuốc trong cơ thể?
Câu 15
15. Phản ứng quá mẫn type I (type 1 hypersensitivity) là loại phản ứng nào?
Câu 16
16. Enzyme CYP450 chủ yếu tham gia vào giai đoạn nào của quá trình chuyển hóa thuốc?
Câu 17
17. Phản ứng 'type A' (loại A) của tác dụng phụ của thuốc thường được mô tả như thế nào?
Câu 18
18. Ý nghĩa của 'chỉ số điều trị hẹp' (narrow therapeutic index) là gì?
Câu 19
19. Thời gian bán thải của thuốc (t½) phản ánh điều gì?
Câu 20
20. Ví dụ nào sau đây là một chất đối kháng cạnh tranh (competitive antagonist)?
Câu 21
21. Khái niệm 'cảm ứng enzyme' (enzyme induction) trong dược lý liên quan đến điều gì?
Câu 22
22. Đường dùng thuốc qua da (transdermal) có ưu điểm chính nào?
Câu 23
23. Độc tính của thuốc loại B trên phụ nữ có thai nghĩa là:
Câu 24
24. Thuốc chẹn beta (beta-blockers) thường được sử dụng để điều trị bệnh tim mạch nào?
Câu 25
25. Điều gì KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu thuốc qua đường uống?
Câu 26
26. Trong dược lý, 'receptor' (thụ thể) thường là loại phân tử nào?
Câu 27
27. Sinh khả dụng của thuốc đường tĩnh mạch là bao nhiêu?
Câu 28
28. Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamine H1 là gì?
Câu 29
29. Ví dụ nào sau đây là một thuốc tiền chất (prodrug)?
Câu 30
30. Khái niệm nào sau đây mô tả quá trình thuốc di chuyển từ nơi dùng thuốc vào máu?

Để lại một bình luận