Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch

Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch

Số câu30
Quiz ID11271
Câu 1
1. Trong đo điện tâm đồ, điện cực V4 được đặt ở vị trí nào?
Câu 2
2. Trong chụp mạch vành qua da (DSA), thuốc cản quang được sử dụng để làm rõ hình ảnh mạch máu. Biến chứng nguy hiểm nhất có thể xảy ra liên quan đến thuốc cản quang là gì?
Câu 3
3. Trong nghiệm pháp gắng sức bằng thảm lăn, độ dốc và tốc độ thảm lăn được điều chỉnh theo phác đồ Bruce. Phác đồ Bruce bắt đầu ở giai đoạn nào?
Câu 4
4. Siêu âm tim Doppler màu giúp đánh giá chức năng tim và các dòng chảy trong tim. Trong siêu âm tim Doppler màu, dòng máu chảy về phía đầu dò thường được mã hóa màu gì?
Câu 5
5. Điện tâm đồ gắng sức (Exercise ECG) được sử dụng để phát hiện tình trạng thiếu máu cơ tim tiềm ẩn. Dấu hiệu nào trên ECG gắng sức gợi ý thiếu máu cơ tim?
Câu 6
6. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá mức độ hẹp của động mạch cảnh?
Câu 7
7. Xét nghiệm BNP (Brain Natriuretic Peptide) hoặc NT-proBNP được sử dụng để đánh giá và theo dõi bệnh lý tim mạch nào sau đây?
Câu 8
8. Phương pháp nào sau đây có thể giúp đánh giá chức năng van tim một cách trực quan và chi tiết nhất?
Câu 9
9. Trong siêu âm tim, chỉ số EF (Ejection Fraction) được sử dụng để đánh giá chức năng tim nào?
Câu 10
10. Siêu âm tim qua thực quản (TEE) là phương pháp siêu âm tim xâm lấn hơn so với siêu âm tim qua thành ngực. Ưu điểm chính của TEE so với siêu âm tim qua thành ngực là gì?
Câu 11
11. Trong nghiệm pháp gắng sức tim mạch, tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là chỉ định dừng nghiệm pháp?
Câu 12
12. Holter ECG là phương pháp theo dõi điện tâm đồ liên tục trong 24 giờ hoặc hơn. Ưu điểm chính của Holter ECG so với ECG thường quy là gì?
Câu 13
13. Trong thông tim phải, catheter thường được đưa vào tim qua tĩnh mạch nào sau đây?
Câu 14
14. Trong nghiệm pháp bàn nghiêng (Tilt table test), bệnh nhân được đặt nằm trên bàn và bàn nghiêng dần lên một góc nhất định. Nghiệm pháp này được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào?
Câu 15
15. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp chẩn đoán hình ảnh tim mạch xâm lấn?
Câu 16
16. Xét nghiệm CK-MB (Creatine Kinase-MB) là một enzyme tim, thường tăng cao trong tổn thương cơ tim. Tuy nhiên, CK-MB có độ đặc hiệu cho tim thấp hơn so với Troponin. Điều gì có thể gây tăng CK-MB ngoài nhồi máu cơ tim?
Câu 17
17. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein) độ nhạy cao (hs-CRP) được sử dụng trong đánh giá nguy cơ tim mạch. CRP phản ánh tình trạng nào trong cơ thể?
Câu 18
18. Trong siêu âm tim 2D, thuật ngữ 'B-mode' dùng để chỉ điều gì?
Câu 19
19. Ý nghĩa của sóng Q bệnh lý trên điện tâm đồ là gì?
Câu 20
20. Xét nghiệm Troponin T hoặc Troponin I thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào sau đây liên quan đến hệ tim mạch?
Câu 21
21. Trong điện tâm đồ, khoảng PR kéo dài gợi ý bệnh lý nào sau đây?
Câu 22
22. Trong điện tâm đồ, sóng T biểu thị cho quá trình nào của tim?
Câu 23
23. Đo điện tâm đồ đồ có thể giúp chẩn đoán được các rối loạn nhịp tim nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
Câu 24
24. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng trong theo dõi huyết áp tại nhà?
Câu 25
25. Điện tâm đồ (ECG) là phương pháp cận lâm sàng ghi lại hoạt động điện của tim. Sóng P trên ECG biểu thị cho hoạt động điện nào của tim?
Câu 26
26. Phương pháp nào sau đây sử dụng phóng xạ để đánh giá tưới máu cơ tim?
Câu 27
27. Xét nghiệm Lipid máu (Cholesterol toàn phần, LDL-C, HDL-C, Triglyceride) là xét nghiệm thường quy trong đánh giá nguy cơ tim mạch. Chỉ số nào sau đây được coi là yếu tố bảo vệ tim mạch?
Câu 28
28. Chỉ số ABI (Ankle-Brachial Index) được sử dụng để đánh giá bệnh lý nào sau đây?
Câu 29
29. Phương pháp nào sau đây KHÔNG sử dụng bức xạ ion hóa?
Câu 30
30. Xét nghiệm NT-proBNP thường được sử dụng để phân biệt khó thở do tim hay do phổi. Nồng độ NT-proBNP có xu hướng như thế nào ở bệnh nhân khó thở do suy tim?

Để lại một bình luận