Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing

Số câu30
Quiz ID15859
Câu 1
1. Một công ty mỹ phẩm nghiên cứu xu hướng làm đẹp mới nổi trên mạng xã hội để phát triển sản phẩm phù hợp. Hoạt động này thuộc chức năng nào của quản trị marketing?
Câu 2
2. Yếu tố nào trong Marketing Mix mở rộng (7Ps) đặc biệt quan trọng đối với ngành dịch vụ?
Câu 3
3. Sự khác biệt chính giữa marketing đại chúng và marketing mục tiêu là gì?
Câu 4
4. Trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Porter, yếu tố nào đề cập đến khả năng người mua ép giá hoặc yêu cầu chất lượng cao hơn?
Câu 5
5. Khi một công ty thực hiện các hoạt động như tài trợ sự kiện cộng đồng, công bố báo cáo phát triển bền vững, đây là hoạt động nào trong xúc tiến hỗn hợp?
Câu 6
6. Doanh nghiệp cần làm gì đầu tiên khi thực hiện chiến lược STP (Segmentation, Targeting, Positioning)?
Câu 7
7. Yếu tố nào trong xúc tiến hỗn hợp (Promotion Mix) có tính cá nhân cao nhất và cho phép phản hồi ngay lập tức từ khách hàng?
Câu 8
8. Chiến lược định giá nào phù hợp nhất cho sản phẩm mới, độc đáo mà công ty muốn thu lợi nhuận cao ngay từ đầu bằng cách định giá cao cho những người sẵn sàng trả tiền?
Câu 9
9. Trong nghiên cứu marketing, dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:
Câu 10
10. Sự khác biệt chính giữa Marketing và Bán hàng là gì?
Câu 11
11. Một chiến lược marketing tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ lâu dài, tin cậy và có lợi cho cả hai bên với khách hàng được gọi là gì?
Câu 12
12. Yếu tố nào trong môi trường marketing vi mô (microenvironment) đề cập đến các công ty cung cấp nguyên vật liệu, linh kiện hoặc dịch vụ cần thiết để doanh nghiệp sản xuất sản phẩm?
Câu 13
13. Điểm hòa vốn trong phân tích định giá là mức sản lượng mà tại đó:
Câu 14
14. Lợi ích chính của việc sử dụng Marketing tích hợp (Integrated Marketing Communications - IMC) là gì?
Câu 15
15. Giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm thường có doanh số tăng trưởng nhanh, lợi nhuận bắt đầu xuất hiện và đối thủ cạnh tranh mới gia nhập thị trường?
Câu 16
16. Trong quản trị thương hiệu, sự khác biệt giữa giá trị cảm nhận của khách hàng về thương hiệu và giá trị thực tế của sản phẩm là gì?
Câu 17
17. Khi phân tích ma trận Boston Consulting Group (BCG), sản phẩm có thị phần cao trong thị trường tăng trưởng thấp được gọi là gì?
Câu 18
18. Bước nào trong quá trình quản trị marketing liên quan đến việc đánh giá kết quả của các chiến lược và kế hoạch marketing, và thực hiện các hành động điều chỉnh?
Câu 19
19. Việc phân chia thị trường dựa trên các đặc điểm về lối sống, tính cách, giá trị là dạng phân đoạn thị trường nào?
Câu 20
20. Trong kỷ nguyên số, yếu tố nào trong Marketing Mix (4Ps) bị ảnh hưởng mạnh mẽ nhất và đòi hỏi sự điều chỉnh chiến lược đáng kể, đặc biệt là về tương tác và cá nhân hóa?
Câu 21
21. Khi một công ty quyết định bán sản phẩm của mình thông qua các nhà bán lẻ lớn và các cửa hàng tiện lợi, họ đang đưa ra quyết định liên quan đến yếu tố nào trong Marketing Mix (4Ps)?
Câu 22
22. Yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua của người tiêu dùng liên quan đến các nhóm tham khảo, gia đình và vai trò xã hội?
Câu 23
23. Khi một thương hiệu thời trang cao cấp chỉ phân phối sản phẩm của mình thông qua các cửa hàng flagship chọn lọc tại trung tâm thành phố lớn, đây là chiến lược phân phối nào?
Câu 24
24. Kênh phân phối trực tiếp là kênh mà:
Câu 25
25. Định vị sản phẩm (Positioning) là hoạt động tạo dựng vị trí độc đáo của sản phẩm trong tâm trí:
Câu 26
26. Phương pháp nghiên cứu marketing nào phù hợp nhất để khám phá sâu sắc lý do và động cơ đằng sau hành vi của người tiêu dùng, thường thông qua các cuộc phỏng vấn nhóm hoặc phỏng vấn cá nhân chuyên sâu?
Câu 27
27. Yếu tố nào trong môi trường marketing vĩ mô (macroenvironment) đề cập đến các luật, quy định và áp lực từ các nhóm lợi ích ảnh hưởng đến hoạt động marketing?
Câu 28
28. Khái niệm nào mô tả sự khác biệt giữa tổng giá trị mà khách hàng nhận được từ sản phẩm∕dịch vụ và tổng chi phí họ phải bỏ ra để có được nó?
Câu 29
29. Khái niệm cốt lõi nào mô tả quá trình doanh nghiệp tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ bền chặt với họ để đổi lại giá trị từ họ?
Câu 30
30. Khi một công ty tung ra phiên bản mới của sản phẩm hiện có với một vài cải tiến nhỏ về tính năng, đây là chiến lược phát triển sản phẩm nào?

Để lại một bình luận