Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh

Số câu30
Quiz ID12555
Câu 1
1. Hoạt động nào sau đây có thể giúp giảm chi phí chất lượng phòng ngừa (Prevention costs)?
Câu 2
2. Đòn bẩy hoạt động (Operating leverage) thể hiện điều gì?
Câu 3
3. Chi phí hỗn hợp (Mixed cost) là loại chi phí:
Câu 4
4. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp kiểm soát chi phí?
Câu 5
5. Chi phí kiểm soát chất lượng (Quality control cost) thuộc loại chi phí nào?
Câu 6
6. Trong dài hạn, hầu hết các chi phí có xu hướng trở thành chi phí:
Câu 7
7. Chi phí nào sau đây thường được sử dụng để tính giá thành theo công việc (Job costing)?
Câu 8
8. Chi phí thời kỳ (Period cost) được ghi nhận vào thời điểm nào?
Câu 9
9. Nguyên tắc 'Pareto' (80/20) có thể ứng dụng trong quản trị chi phí như thế nào?
Câu 10
10. Chi phí nào sau đây KHÔNG trực tiếp liên quan đến quyết định 'mua ngoài' (make-or-buy decision)?
Câu 11
11. Đâu là mục tiêu chính của việc quản trị chi phí kinh doanh?
Câu 12
12. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cố định trong ngắn hạn?
Câu 13
13. Trong phương pháp giá thành theo quá trình (Process costing), chi phí được tính toán cho:
Câu 14
14. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi và kiểm soát chi phí dự án?
Câu 15
15. Trong quản trị chi phí chiến lược, doanh nghiệp có thể lựa chọn chiến lược dẫn đầu về chi phí (Cost leadership). Chiến lược này tập trung vào:
Câu 16
16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nhân công trực tiếp?
Câu 17
17. Chi phí sản phẩm (Product cost) bao gồm các loại chi phí nào?
Câu 18
18. Chi phí chìm (Sunk cost) là loại chi phí:
Câu 19
19. Chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi?
Câu 20
20. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) tập trung vào việc phân bổ chi phí dựa trên yếu tố nào?
Câu 21
21. Trong phân tích CVP (Cost-Volume-Profit), giả định nào sau đây thường được sử dụng?
Câu 22
22. Chi phí cơ hội (Opportunity cost) được hiểu là:
Câu 23
23. Phương pháp 'Just-in-Time' (JIT) trong quản lý hàng tồn kho giúp giảm chi phí nào?
Câu 24
24. Phương pháp chi phí trực tiếp (Direct costing) chỉ tính vào giá thành sản phẩm loại chi phí nào?
Câu 25
25. Khi phân tích biến động chi phí (Variance analysis), biến động bất lợi (Unfavorable variance) xảy ra khi:
Câu 26
26. Chi phí nào sau đây có thể được coi là chi phí bán thành phẩm?
Câu 27
27. Mục đích của việc phân tích chi phí theo hành vi (Cost behavior analysis) là gì?
Câu 28
28. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí sản xuất chung?
Câu 29
29. Phân tích điểm hòa vốn (Break-even point) giúp doanh nghiệp xác định điều gì?
Câu 30
30. Chi phí nào sau đây có thể được kiểm soát tốt nhất bởi trưởng bộ phận marketing?

Để lại một bình luận