[Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 6 bài 9: Thực hành Tiếng Việt trang 76

[Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 6 bài 9: Thực hành Tiếng Việt trang 76

[Cánh diều] Trắc nghiệm Ngữ văn 6 bài 9: Thực hành Tiếng Việt trang 76

Số câu25
Quiz ID23939
Câu 1
1. Bài học khuyến khích sử dụng ngôn ngữ trong sáng, mạch lạc. Yếu tố nào sau đây làm cho câu văn trở nên mạch lạc?
Câu 2
2. Bài học có yêu cầu nhận diện và sửa lỗi dùng từ. Lỗi nào sau đây thường gặp khi dùng từ đồng âm?
Câu 3
3. Bài học nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng từ ngữ chính xác để tránh hiểu lầm. Lỗi dùng từ nào sau đây dễ dẫn đến hiểu lầm nhất?
Câu 4
4. Tác giả đề cập đến việc sử dụng từ ngữ chính xác. Yếu tố nào sau đây thể hiện sự chính xác trong dùng từ?
Câu 5
5. Bài học giới thiệu về phép ẩn dụ. Phép ẩn dụ dựa trên sự giống nhau về đặc điểm nào để chuyển nghĩa?
Câu 6
6. Tác giả khuyến khích sử dụng các biện pháp tu từ để làm câu văn hay hơn. Biện pháp nào sau đây tạo ra hình ảnh so sánh ngầm, không dùng từ so sánh?
Câu 7
7. Bài học giới thiệu về phép hoán dụ. Phép hoán dụ dựa trên mối quan hệ nào để chuyển nghĩa?
Câu 8
8. Trong bài Thực hành Tiếng Việt, tác giả nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng từ ngữ trong sáng, gợi hình, gợi cảm. Yếu tố nào sau đây không thuộc về đặc điểm của ngôn ngữ trong sáng?
Câu 9
9. Bài tập có yêu cầu phân biệt từ láy và từ ghép. Yếu tố nào sau đây là đặc điểm nhận biết chính của từ láy?
Câu 10
10. Trong bài có đề cập đến việc làm cho ngôn ngữ sinh động bằng cách sử dụng các từ ngữ có tính biểu cảm cao. Yếu tố nào sau đây KHÔNG góp phần làm tăng tính biểu cảm?
Câu 11
11. Bài học nhấn mạnh vai trò của từ ngữ trong việc thể hiện sắc thái ý nghĩa. Yếu tố nào sau đây có thể làm thay đổi sắc thái ý nghĩa của một từ?
Câu 12
12. Trong phần luyện tập, có câu yêu cầu đặt câu với cặp từ đồng âm. Cặp từ nào sau đây là ví dụ điển hình của từ đồng âm?
Câu 13
13. Bài Thực hành Tiếng Việt đề cập đến biện pháp tu từ từ vựng. Biện pháp nào sau đây được sử dụng để làm cho lời nói thêm sinh động, hấp dẫn?
Câu 14
14. Tác giả nhấn mạnh việc sử dụng từ ngữ chính xác trong miêu tả. Lỗi dùng từ nào sau đây làm sai lệch thông tin miêu tả?
Câu 15
15. Trong bài, có sự phân biệt giữa từ đồng nghĩa và từ đồng âm. Yếu tố nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai loại từ này?
Câu 16
16. Bài học cũng đề cập đến việc sử dụng từ ngữ biểu cảm. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thể hiện sắc thái biểu cảm?
Câu 17
17. Bài học nhấn mạnh vai trò của từ ngữ trong việc tạo nên ý nghĩa của câu. Yếu tố nào sau đây có thể làm thay đổi ý nghĩa của một câu?
Câu 18
18. Trong phần luyện tập, có câu yêu cầu tìm từ trái nghĩa. Cặp từ nào sau đây KHÔNG phải là từ trái nghĩa?
Câu 19
19. Việc sử dụng từ ngữ địa phương trong bài học được đề cập. Khi nào việc sử dụng từ ngữ địa phương là hợp lý?
Câu 20
20. Bài học nhấn mạnh việc sử dụng từ ngữ cần phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. Yếu tố nào sau đây thể hiện sự không phù hợp trong giao tiếp?
Câu 21
21. Tác giả khuyến khích sử dụng từ ngữ giàu hình ảnh. Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ nhất sự giàu hình ảnh của từ ngữ?
Câu 22
22. Bài học nhấn mạnh sự cần thiết của việc sử dụng từ ngữ phù hợp với từng đối tượng nghe, đọc. Yếu tố nào sau đây thể hiện sự không phù hợp về đối tượng?
Câu 23
23. Trong phần luyện tập, có câu yêu cầu sử dụng từ ngữ gợi cảm. Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất sự gợi cảm?
Câu 24
24. Trong bài có phân biệt từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa. Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai loại từ này là gì?
Câu 25
25. Trong bài Thực hành Tiếng Việt, có yêu cầu đặt câu với từ ngữ có nghĩa bóng. Yếu tố nào sau đây thường được dùng để diễn đạt ý nghĩa bóng?

Để lại một bình luận