Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Số câu25
Quiz ID16635
Câu 1
1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây?
Câu 2
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc giải quyết tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thông qua hình thức nào sau đây được khuyến khích?
Câu 3
3. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán, tổ chức nào có trách nhiệm thực hiện bảo vệ quyền lợi của bên mua bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 4
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
Câu 5
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm?
Câu 6
6. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
Câu 7
7. Trong Luật Kinh doanh bảo hiểm, thuật ngữ 'quyền lợi có thể được bảo hiểm' (insurable interest) đề cập đến điều gì?
Câu 8
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm xem xét và giải quyết yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường bảo hiểm tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là bao lâu?
Câu 9
9. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian hoạt động tối đa của văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam là bao lâu?
Câu 11
11. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi kinh doanh bảo hiểm?
Câu 12
12. Điểm khác biệt cơ bản giữa đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm là gì?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
Câu 14
14. Loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm trách nhiệm?
Câu 15
15. Hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm được xem là vi phạm Luật Kinh doanh bảo hiểm?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép làm người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm này sang doanh nghiệp bảo hiểm khác được thực hiện khi nào?
Câu 18
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ gì đối với thông tin cá nhân của khách hàng?
Câu 19
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của luật này?
Câu 20
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây được phép thực hiện hoạt động môi giới bảo hiểm?
Câu 21
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
Câu 22
22. Quy tắc, điều khoản bảo hiểm do ai ban hành?
Câu 23
23. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì?
Câu 24
24. Điều kiện nào sau đây là BẮT BUỘC để một tổ chức được cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
Câu 25
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với doanh nghiệp bảo hiểm?

Để lại một bình luận