Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ

Số câu25
Quiz ID16690
Câu 1
1. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp?
Câu 2
2. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?
Câu 3
3. Khi một tác phẩm được tạo ra do sự hợp tác của nhiều tác giả, quyền tác giả thuộc về ai?
Câu 4
4. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, chủ thể nào có quyền đăng ký sáng chế?
Câu 5
5. Đối tượng nào sau đây được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp?
Câu 6
6. Thời hạn có hiệu lực của văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp là bao nhiêu năm tính từ ngày nộp đơn?
Câu 7
7. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền tác giả, yếu tố nào sau đây được xem xét để xác định ai là tác giả thực sự?
Câu 8
8. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu trí tuệ?
Câu 9
9. Hành vi nào sau đây được xem là hành vi sử dụng sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu?
Câu 10
10. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền tác giả theo quy định của pháp luật Việt Nam?
Câu 11
11. Tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam?
Câu 12
12. Hành vi nào sau đây không được coi là khai thác quyền sở hữu công nghiệp?
Câu 13
13. Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?
Câu 14
14. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu?
Câu 15
15. Điều kiện để bảo hộ quyền đối với giống cây trồng là gì?
Câu 16
16. Cơ quan nào có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ sáng chế tại Việt Nam?
Câu 17
17. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng nhãn hiệu của người khác không bị coi là hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu?
Câu 18
18. Trong trường hợp nào sau đây, quyền sở hữu trí tuệ có thể được chuyển giao?
Câu 19
19. Trong trường hợp nào, quyền sở hữu trí tuệ có thể bị chấm dứt hiệu lực trước thời hạn?
Câu 20
20. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu là bao nhiêu năm tính từ khi tác phẩm được công bố lần đầu tiên?
Câu 21
21. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một nhãn hiệu được bảo hộ tại Việt Nam?
Câu 22
22. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?
Câu 23
23. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây được bảo hộ dưới danh nghĩa bí mật kinh doanh?
Câu 24
24. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, quyền nhân thân của tác giả bao gồm quyền nào sau đây?
Câu 25
25. Thời hạn bảo hộ đối với bí mật kinh doanh là bao lâu?

Để lại một bình luận