Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm

Số câu25
Quiz ID16566
Câu 1
1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
Câu 2
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, thời điểm nào hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực, nếu không có thỏa thuận khác?
Câu 3
3. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm, theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền gì?
Câu 4
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có thể là bên mua bảo hiểm?
Câu 5
5. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây có thể được bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự?
Câu 6
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong bảo hiểm tài sản, sự kiện bảo hiểm là gì?
Câu 7
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường?
Câu 8
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, đối tượng nào sau đây không được phép đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
Câu 9
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho những thiệt hại nào?
Câu 10
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, điều gì xảy ra khi bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn?
Câu 11
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, doanh nghiệp bảo hiểm có được phép tự ý tăng phí bảo hiểm trong thời hạn hợp đồng hay không?
Câu 12
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây cấu thành gian lận bảo hiểm?
Câu 13
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, thời hạn tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện việc bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm tính từ thời điểm nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ là bao lâu, nếu không có thỏa thuận khác trong hợp đồng?
Câu 14
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, phương thức giải quyết tranh chấp nào được ưu tiên?
Câu 15
15. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022?
Câu 16
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp?
Câu 17
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trong bảo hiểm nhân thọ, người thụ hưởng là ai?
Câu 18
18. Hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm bị nghiêm cấm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022?
Câu 19
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động môi giới bảo hiểm?
Câu 20
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, hành vi nào sau đây không được coi là cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
Câu 21
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, mục đích của việc thành lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm là gì?
Câu 22
22. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản, Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022 quy định về việc bảo vệ quyền lợi của bên mua bảo hiểm như thế nào?
Câu 23
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ gì?
Câu 24
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là gì?
Câu 25
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022, quyền lợi nào sau đây không thuộc về bên mua bảo hiểm?

Để lại một bình luận