Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng

Số câu25
Quiz ID16576
Câu 1
1. Theo Luật Công chứng, giá trị pháp lý của văn bản công chứng được xác định như thế nào?
Câu 2
2. Nếu một bên trong hợp đồng công chứng không hiểu tiếng Việt, quy trình công chứng sẽ diễn ra như thế nào?
Câu 3
3. Phân tích sự khác biệt giữa công chứng và chứng thực chữ ký?
Câu 4
4. Trong trường hợp nào sau đây, người yêu cầu công chứng được miễn phí công chứng?
Câu 5
5. Theo quy định của Luật Công chứng, tổ chức nào có thẩm quyền quản lý nhà nước về công chứng?
Câu 6
6. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
Câu 7
7. Theo Luật Công chứng 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan kể từ thời điểm nào?
Câu 8
8. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối công chứng?
Câu 9
9. Theo Luật Công chứng, việc xác minh thông tin liên quan đến hợp đồng, giao dịch do ai thực hiện?
Câu 10
10. Quy trình xử lý khi phát hiện sai sót trong văn bản công chứng đã được ký như thế nào?
Câu 11
11. Theo Luật Công chứng, ai có quyền yêu cầu công chứng văn bản?
Câu 12
12. Trong trường hợp phát hiện công chứng viên vi phạm pháp luật, hình thức xử lý kỷ luật nào có thể được áp dụng?
Câu 13
13. Phân biệt giữa 'chứng thực' và 'công chứng' theo quy định của pháp luật hiện hành?
Câu 14
14. Hệ quả pháp lý của việc công chứng một hợp đồng vô hiệu là gì?
Câu 15
15. Theo Luật Công chứng 2014, ai là người có thẩm quyền kháng nghị hoạt động công chứng?
Câu 16
16. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
Câu 17
17. Theo Luật Công chứng, việc công chứng hợp đồng mua bán nhà ở có bắt buộc phải thực hiện tại tổ chức hành nghề công chứng nơi có nhà ở không?
Câu 18
18. Theo Luật Công chứng, thời gian lưu trữ văn bản công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng là bao lâu?
Câu 19
19. Theo Luật Công chứng, việc công chứng di chúc có bắt buộc không?
Câu 20
20. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không biết chữ thì phải làm thế nào?
Câu 21
21. Theo Luật Công chứng 2014, thời hạn tối đa để niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản là bao nhiêu ngày?
Câu 22
22. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên theo Luật Công chứng 2014?
Câu 23
23. So sánh trách nhiệm của công chứng viên nhà nước và công chứng viên tư?
Câu 24
24. Trong trường hợp nào, công chứng viên có thể công chứng ngoài trụ sở?
Câu 25
25. Theo Luật Công chứng, một người không đủ điều kiện để trở thành công chứng viên nếu thuộc trường hợp nào sau đây?

Để lại một bình luận