Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

Số câu25
Quiz ID16596
Câu 1
1. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn pháp định là điều kiện bắt buộc đối với loại hình doanh nghiệp nào?
Câu 2
2. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục giải thể?
Câu 3
3. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp phải được thực hiện trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi có thay đổi?
Câu 4
4. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty cổ phần, Đại hội đồng cổ đông có quyền hạn cao nhất, vậy quyền hạn nào sau đây KHÔNG thuộc về Đại hội đồng cổ đông?
Câu 5
5. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về các khoản nợ của doanh nghiệp?
Câu 6
6. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, việc góp vốn bằng tài sản vào công ty được thực hiện như thế nào?
Câu 7
7. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn góp vốn của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
Câu 8
8. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông sở hữu bao nhiêu phần trăm tổng số cổ phần phổ thông thì có quyền yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường?
Câu 9
9. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
Câu 10
10. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
Câu 11
11. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong Điều lệ công ty?
Câu 12
12. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây không được coi là xung đột lợi ích của người quản lý công ty?
Câu 13
13. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào sau đây không được phát hành cổ phần?
Câu 14
14. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào thì doanh nghiệp tư nhân được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn?
Câu 15
15. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây bắt buộc phải có Hội đồng thành viên?
Câu 16
16. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, đối tượng nào sau đây KHÔNG được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?
Câu 17
17. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền của thành viên công ty hợp danh?
Câu 18
18. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong một công ty TNHH hai thành viên trở lên, việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người không phải là thành viên được thực hiện như thế nào?
Câu 19
19. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần?
Câu 20
20. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có những nghĩa vụ nào sau đây?
Câu 21
21. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với người quản lý doanh nghiệp?
Câu 22
22. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?
Câu 23
23. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được xác định như thế nào?
Câu 24
24. Trong Luật Doanh nghiệp 2020, cổ phần ưu đãi biểu quyết là gì?
Câu 25
25. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có thể bị đình chỉ hoạt động?

Để lại một bình luận