Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật An Sinh Xã Hội

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật An Sinh Xã Hội

Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật An Sinh Xã Hội

Số câu25
Quiz ID16562
Câu 1
1. Trong trường hợp người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, thì thời gian này được tính như thế nào khi hưởng chế độ?
Câu 2
2. Theo Luật An sinh xã hội, nguồn tài chính để thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp được hình thành từ nguồn nào?
Câu 3
3. Theo Luật An sinh xã hội, chính sách nào sau đây hướng đến hỗ trợ người cao tuổi không có lương hưu hoặc trợ cấp xã hội?
Câu 4
4. Điều gì sẽ xảy ra nếu người lao động cố tình cung cấp thông tin sai lệch để hưởng các chế độ an sinh xã hội?
Câu 5
5. Chế độ nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật An sinh xã hội?
Câu 6
6. Người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với việc thực hiện chính sách an sinh xã hội cho người lao động?
Câu 7
7. Chính sách an sinh xã hội có tác động như thế nào đến thị trường lao động?
Câu 8
8. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
Câu 9
9. Đâu là vai trò của bảo hiểm y tế trong hệ thống an sinh xã hội?
Câu 10
10. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo hiểm xã hội?
Câu 11
11. Trong trường hợp người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, họ có được hưởng trợ cấp thất nghiệp không?
Câu 12
12. Theo quy định, mức hưởng bảo hiểm thất nghiệp hàng tháng được tính như thế nào?
Câu 13
13. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm xã hội bắt buộc?
Câu 14
14. Theo quy định của Luật An sinh xã hội, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hưởng lương hưu hàng tháng?
Câu 15
15. Luật An sinh xã hội có vai trò gì trong việc đảm bảo công bằng xã hội?
Câu 16
16. Theo quy định, đối tượng nào sau đây được ưu tiên khi xét duyệt hồ sơ hưởng trợ cấp xã hội?
Câu 17
17. Theo quy định hiện hành, thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là bao nhiêu tháng?
Câu 18
18. So sánh sự khác biệt giữa trợ cấp hưu trí xã hội và lương hưu?
Câu 19
19. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hàng tháng của người lao động (không bao gồm phần doanh nghiệp đóng) hiện nay là bao nhiêu phần trăm tiền lương tháng?
Câu 20
20. Theo Luật An sinh xã hội, quỹ bảo hiểm xã hội được sử dụng cho mục đích nào?
Câu 21
21. Tại sao việc tham gia bảo hiểm xã hội lại quan trọng đối với người lao động?
Câu 22
22. Hành vi nào sau đây KHÔNG bị nghiêm cấm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội?
Câu 23
23. Hệ quả của việc trốn đóng bảo hiểm xã hội KHÔNG bao gồm:
Câu 24
24. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hưởng trợ cấp mai táng?
Câu 25
25. Mục tiêu của chính sách an sinh xã hội KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

Để lại một bình luận